Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·5.967 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
TRIDECAN-2-ONE
TRIDECANAL
TRIDECANE
TRIDECAPEPTIDE-1
TRIDECENAL
TRIDECETH-10
TRIDECETH-10 PHOSPHATE
TRIDECETH-11
TRIDECETH-12
TRIDECETH-15
TRIDECETH-15 CARBOXYLIC ACID
TRIDECETH-18
4
Axit Carboxylic Trideceth-19

TRIDECETH-19 CARBOXYLIC ACID

Làm sạch sâu và loại bỏ bụi bẩn, dầu thừa và các tạp chất hiệu quả · Tạo bọt phong phú giúp nâng cao cảm giác sử dụng sản phẩm · Hoạt động nền tảng cho các sản phẩm rửa mặt và tẩy rửa

4
Trideceth-2 (Isotridecanol Ethoxylated)

TRIDECETH-2

Tạo nhũ tương ổn định, cải thiện kết cấu sản phẩm · Giúp dầu và nước hòa lẫn đều đặn, tăng hiệu quả hấp thụ · Giảm độ bóng, làm sản phẩm có cảm giác nhẹ hơn trên da

TRIDECETH-20
4
Trideceth-21 (Polyethylene Glycol Tridecyl Ether)

TRIDECETH-21

Làm sạch sâu và hiệu quả loại bỏ bẩn và dầu thừa · Nhũ hóa tốt giúp kết hợp các thành phần dầu và nước · Ít gây kích ứng hơn các surfactant khác do cấu trúc nonionic

TRIDECETH-2 CARBOXAMIDE MEA
TRIDECETH-3
TRIDECETH-3 CARBOXYLIC ACID
TRIDECETH-3 PHOSPHATE
TRIDECETH-4
TRIDECETH-4 CARBOXYLIC ACID
4
Trideceth-5 (Isotridecanol ethoxylated)

TRIDECETH-5

Nhũ hoá hiệu quả, giúp kết hợp các thành phần dầu và nước · Cải thiện độ ổn định và cảm nhận của công thức mỹ phẩm · Tăng cường khả năng thẩm thấu các dưỡng chất vào da

TRIDECETH-50
3
Trideceth-6 (Isotridecanol ethoxylated)

TRIDECETH-6

Làm sạch sâu và loại bỏ hiệu quả dầu, bụi bẩn và tạp chất · Tạo độ乳hóa ổn định giúp các thành phần không hòa tan nước phân tán đều · Tăng cường khả năng hấp thụ và thẩm thấu của các hoạt chất khác

TRIDECETH-6 PHOSPHATE
3
Trideceth-7 (Isotridecanol Ethoxylated)

TRIDECETH-7

Tạo emulsion ổn định, kết hợp hiệu quả giữa dầu và nước · Giúp làm sạch bề mặt da nhẹ nhàng mà không làm khô · Cải thiện texture và khả năng truyền thấm của sản phẩm

TRIDECETH-7 CARBOXYLIC ACID
TRIDECETH-8
TRIDECETH-8 CARBOXYLIC ACID