Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·10.827 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
DENDROBIUM CANDIDUM STEM EXTRACT
DENDROBIUM MONILIFORME CALLUS CULTURE EXTRACT
DENDROBIUM MOSCHATUM FLOWER EXTRACT
DENDROBIUM NOBILE EXTRACT
DENDROBIUM NOBILE STEM EXTRACT
DENDROBIUM PHALAENOPSIS FLOWER EXTRACT
DENDROPANAX MORBIFERUS EXTRACT
DENDROPANAX MORBIFERUS LEAF EXTRACT
Nước cốt từ thân cây Dendropanax

DENDROPANAX MORBIFERUS STEM SAP

Kháng khuẩn tự nhiên giúp bảo vệ da khỏi tác nhân gây hại · Kiểm soát tiết dầu và cân bằng các vấn đề da nhờn · Cải thiện độ ẩm và độ mềm mịn tự nhiên cho da và tóc

DEOXYGLUTAMYL FRUCTOSE
DEOXYPHYTANTRIYL PALMITAMIDE MEA
DEPOLYMERIZED PRASINOCOCCUS CAPSULATUS EXOPOLYSACCHARIDES
DEPROTEINIZED SERUM
DESAMIDO COLLAGEN
DESMODIUM ADSCENDENS EXTRACT
DESMODIUM ADSCENDENS FLOWER/LEAF/STEM EXTRACT
DESMODIUM GANGETICUM ROOT EXTRACT
DESMODIUM GANGETICUM ROOT POWDER
DESMODIUM OLDHAMII EXTRACT
DEUTZIA GRACILIS LEAF/STEM EXTRACT
DEXTRAN SULFATE
DEXTRIN ISOSTEARATE
D-Heptapeptide-1

D-HEPTAPEPTIDE-1

Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da · Tăng cường độ căng mướt và độ mềm mại · Hỗ trợ chức năng rào cản da

DIACETYL BENZOYL LATHYROL
Diacetyl Boldine

DIACETYL BOLDINE

Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da · Tăng cường elasticity và độ mềm mại của da · Hoạt động kháng oxy hóa bảo vệ da khỏi tổn thương tự do

DIACETYLRESVERATRYL THIOCTATE
DIAMINOPROPIONOYL TRIPEPTIDE-33
DIAMINOPYRIMIDINE OXIDE
DIAMMONIUM FERRIC PENTETATE
DIAMMONIUM LAURYL SULFOSUCCINATE