Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·4.990 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
METHYL ISOEUGENOL
—
METHYL-ISOPROPYLCYCLOHEXANOL
—
METHYL ISOPROPYL KETONE
—
METHYL ISOPROPYL-METHYLBICYCLOOCTENE-2-CARBOXYLATE
—
METHYL ISOVALERATE
—
METHYL LACTATE
—
METHYL LACTIC ACID
—
METHYL-METHYLBICYCLOHEPTENYL-PENTENOL
—
METHYL METHYLBUTYRATE
—
METHYL METHYLCYCLOHEXENECARBOXYLATE
—
METHYL-METHYLCYCLOHEXENYL-ETHYL BUTYRATE
—
METHYL-METHYLCYCLOHEXENYL-HEPTADIENE
—
METHYL-METHYLENE-OCTADIENE ALPHA-TERPINEOLS
—
METHYL-METHYLENE-TRICYCLODECANOL
—
METHYL-METHYLENE-TRICYCLODECAN-OLACETATE
—
METHYL-METHYLOXOCYCLOHEXYLETHYL ETHANETHIOATE
—
METHYL-METHYLPENTENYLCYCLOHEXENE-1-CARBALDEHYDE
—
Methyl 2-((2-methylpentylidene)amino)benzoate / Chất nước hoa Schiff Base
METHYL METHYLPENTYLIDENE-AMINOBENZOATE
Tạo hương thơm ổn định và bền vững trong sản phẩm · Giảm nhu cầu sử dụng tinh dầu tự nhiên, giúp giảm chi phí sản xuất · Cải thiện trải nghiệm sử dụng nhờ mùi thơm dễ chịu
—
METHYL-METHYLPROPENYLOCTENONE
—
METHYL-METHYLPROPYL-CYCLOHEXYL ACETATE
—
METHYL METHYLSALICYLATE
—
METHYL-METHYLTHIOPYRAZINE
—
METHYL METHYL-TRIMETHYLCYCLOHEXENYL-VINYLOXIRANE-2-CARBOXYLATE
—
METHYL METHYLUNDECYLIDENE-AMINOBENZOATE
—
METHYL METHYLVALERATE
—
METHYL NONYLENATE
—
METHYL NONYL KETONE
—
METHYL O-ANISATE
—
METHYL OCTADECATRIENOATE
—
Acetate Azulen mùi hương
METHYL-OCTAHYDRO-DIMETHYLAZULENYLETHYL ACETATE
Tạo hương thơm lâu dài và ổn định trên da · Cung cấp ghi chú hương ấm áp, mộc mạc · Giúp cân bằng và nâng cao chất lượng hương tổng thể