Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·2.128 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem

Hương liệu

Hương liệu tổng hợp và tự nhiên. Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm.

3.023 thành phần trong danh mục này

2
Acid Citric

CITRIC ACID

Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, làm mịn bề mặt da · Điều chỉnh độ pH, tăng hiệu quả sản phẩm · Làm sáng da và cải thiện tone màu không đều

4
Citronellol

CITRONELLOL

Tạo hương thơm tự nhiên dễ chịu cho sản phẩm · Mang lại cảm giác thư giãn, dễ chịu khi sử dụng · Có tính chất chống oxy hóa nhẹ

6
Limonene

LIMONENE

Tạo hương thơm tự nhiên từ cam chanh · Có tính chất kháng khuẩn nhẹ · Hoạt động như khử mùi tự nhiên

5
Linalool

LINALOOL

Tạo hương thơm dịu nhẹ, thư giãn tinh thần · Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ · Khử mùi hiệu quả trên da

8
Hương liệu

PARFUM

Tạo mùi hương dễ chịu cho sản phẩm · Che đi mùi không mong muốn của các thành phần khác · Tăng trải nghiệm sử dụng sản phẩm

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE
4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da · Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng · Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE
5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo · Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm · Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

Kéo dài độ bền của hương thơm trên da và quần áo · Tạo nên các tầng hương phức tạp và sâu lắng · Ổn định các thành phần hương khác trong công thức

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE
1,2-DIHYDROLINALOOL
1,3-DIMETHYL-3-PHENYLBUTYL ACETATE
1,3-DIMETHYL-BICYCLOHEPTANE-2-CARBONITRILE
4
Oxabicyclotridecadiene trimethyl (Odoramide)

1,5,9-TRIMETHYL-OXABICYCLOTRIDECADIENE

Tạo mùi hương bền vững, lâu dài trên da · Cung cấp note gỗ ấm áp, quyến rũ trong công thức nước hoa · Giúp cân bằng và phát triển các nốt hương khác

1,5-DIMETHYL-1-VINYLHEX-4-ENYL HEXANOATE
1-ACETONAPHTHONE
1-ETHYL-3-METHOXY-TRICYCLOHEPTANE
2
1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)

1-ETHYLCYCLOHEXANE-1,4-DIMETHANOL

Tạo mùi hương tinh tế, tươi mát và thanh lịch với nốt hoa cau đặc trưng · Tăng cường khả năng lan tỏa và kéo dài hiệu lực của các mùi hương khác · An toàn cho da, ít gây kích ứng và phù hợp với đa số loại da

1-FURFURYL-1H-PYRROLE
1-HEXEN-3-OL
1-ISOPROPYL-4-METHYLBICYCLOOCTENE-2-CARBALDEHYDE
1-METHYL-4-METHYLETHENYL-CYCLOHEXENE SULFURIZED
1-METHYL-4-METHYLVINYL-CYCLOHEXANOL
1-METHYL-4-METHYLVINYL-CYCLOHEXENE
1-METHYL-4-METHYLVINYL-CYCLOHEXYL ACETATE
1-METHYLDECYL ACETATE
1-NONEN-3-OL
1-PENTEN-3-OL
1-PHENYLPROPYL ACETATE