Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·2.799 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
3
Caryophyllene Methyl Ketone / Ketone Caryophyllene

2-CARENYL METHYL KETONE

Tạo hương thơm tự nhiên, nồng nàn và lâu lưu trên da · Cải thiện tâm trạng và tạo cảm giác thư giãn thông qua liệu pháp mùi hương · Tăng cường hiệu quả giá trị cảm nhận của sản phẩm

2-CHLORO-6-ETHYLAMINO-4-NITROPHENOL
2-CHLORO-P-PHENYLENEDIAMINE
2-CHLORO-P-PHENYLENEDIAMINE SULFATE
2-CYCLOHEXENYL CYCLOHEXANONE
2-CYCLOHEXYLETHYL ACETATE
2-DECENAL
2-DECENOL
4
Etanol Dimethylbicycloheptene (Iso E Super)

2-DIMETHYLBICYCLOHEPT-2-YLIDENE ETHANOL

Tạo mùi hương ấm áp, dễ chịu với ghi chú gỗ và musk · Tăng độ bền của mùi hương trên da, giúp nước hoa lâu phai · Giảm chi phí sản xuất nước hoa nhờ hiệu suất cao

4
Galaxolide (Polycyclic Musk)

2-DIMETHYLCYCLOHEXENYL-5-METHYL-5-METHYLPROPYL-1,3-DIOXANE

Tạo hương thơm bền lâu trên da, cải thiện độ lưu hương của sản phẩm · Có tính cố định mùi xuất sắc, giúp khóa các note mùi hoa và gỗ · Mùi sạch, ấm áp, nam tính phù hợp cho cả nam và nữ

2-DODECENAL
2-DODECENOL
2-ETHOXY-2,6,6-TRIMETHYL-9-METHYLENEBICYCLO[3.3.1]NONANE
2-ETHYL-1,3,3-TRIMETHYLBICYCLO[2.2.1]HEPTAN-2-OL
2-ETHYL-2-(3-METHYLBUT-2-ENYL)HEX-3-ENOL
2-ETHYL-3,5-DIMETHYLPYRAZINE
2-ETHYL-3,(5 OR 6)-DIMETHYLPYRAZINE
2-ETHYL-3-METHYLPYRAZINE
2-ETHYL-4-HYDROXY-5-METHYLFURAN-3(2H)-ONE
2-ETHYL-5-METHOXY-BICYCLOHEPTANE
2-ETHYLBUTANOL
2-ETHYLBUTYL CYCLOPENT-1-ENEACETATE
2-ETHYLBUTYL CYCLOPENT-2-ENEACETATE
2-ETHYLBUTYRIC ACID
2-ETHYLHEXANOL
2-ETHYLHEXYLAL
2-ETHYLIDENEDECANAL
2-ETHYLPENTYL-1,3-DIOXOLANE
2-FURANCARBALDEHYDE/HEPTANAL HYDROGENATED
2-FURFURYLENEOCTANAL