Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·7.193 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
Chiết xuất lá Taxus Cuspidata

TAXUS CUSPIDATA LEAF EXTRACT

Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da · Điều hòa và làm mềm mại da · Tăng cường chức năng rào cản da tự nhiên

Dịch nuôi cấy tế bào mô sinh của Taxus Cuspidata

TAXUS CUSPIDATA MERISTEM CELL CULTURE CONDITIONED MEDIA

Bảo vệ da khỏi tác hại của môi trường và gốc tự do · Tăng cường khả năng chống oxi hóa cho làn da · Giúp tái tạo và phục hồi làn da bị tổn thương

TAXUS (MEDIA/CUSPIDATA/BREVIFOLIA/BACCATA/CANADENSIS) MERISTEM CELL CULTURE C...
2
Chiết xuất tế bào phân sinh Taxus (Cây Tách/Thủy tùng)

TAXUS MEDIA/TAXUS CUSPIDATA/TAXUS BREVIFOLIA/TAXUS BACCATA/TAXUS CANADENSIS M...

Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do và tác hại của môi trường · Hoạt động kháng khuẩn tự nhiên, giúp giảm viêm và ngăn ngừa mụn · Cải thiện độ đàn hồi và săn chắc da, giảm dấu hiệu lão hóa

4
Tazarotene

TAZAROTENE

Giảm nếp nhăn và các dấu hiệu lão hóa da · Cải thiện kết cấu da, làm mịn và tăng độ sáng · Hỗ trợ điều trị mụn và tình trạng da không đều màu

4
TBHQ (Tert-butyl hydroquinone)

TBHQ

Bảo vệ các thành phần dễ bị oxy hóa trong công thức · Kéo dài tuổi thọ và độ ổn định của sản phẩm mỹ phẩm · Che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần khác

3
Acetate t-butyl (dung môi acetate)

T-BUTYL ACETATE

Hòa tan và dung hòa các thành phần không tan trong nước · Tạo độ thẩm thấu cao, giúp các hoạt chất thâm nhập da tốt hơn · Bay hơi nhanh, mang lại cảm giác thoáng nhẹ, không bết dính

T-BUTYLACRYLAMIDE/DIMETHYLACRYLAMIDE/PEG-14 DIACRYLATE CROSSPOLYMER
T-BUTYL ALCOHOL
T-BUTYLAMINOETHYL METHACRYLATE
T-BUTYLBENZAMIDO HYDROXYLBENZAMIDE
T-Butylbenzamido Hydroxyphenylacetamide

T-BUTYLBENZAMIDO HYDROXYLPHENYLACETAMIDE

Trung hòa gốc tự do và stress oxy hóa · Bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường · Hỗ trợ chống lão hóa và giảm nếp nhăn

T-BUTYLBENZAMIDO METHYLHYDROXYLBENZAMIDE
T-BUTYL BENZOYL PEROXIDE
T-BUTYLCHROMENAMIDO BENZYL METHANESULFONAMIDE
T-BUTYLCHROMENAMIDO FLUOROBENZYL METHANESULFONAMIDE
T-BUTYL DIMETHYL SILYL GRAPE SEED EXTRACT
T-BUTYLHYDROXYLAMINE ACETATE
4
T-Butyl Methacrylate (Methacrylate Butyl tert)

T-BUTYL METHACRYLATE

Tạo lớp màng bảo vệ lâu dài trên bề mặt da và tóc · Cải thiện độ bền và khả năng chống nước của sản phẩm · Tăng cường độ mềm mại và độ co giãn của polymer hình thành

T-BUTYL METHYL ETHER
4
T-Butyl Methylphenoxy Phenol (Phenolic Antimicrobial)

T-BUTYL METHYLPHENOXY PHENOL

Khử mùi hiệu quả bằng cách chặn vi khuẩn gây mùi · Kháng khuẩn và kháng nấm, giúp bảo vệ da · Tăng độ bền của nước hoa và mùi thơm

T-BUTYLPHENYL ETHYL GLYCERYL DIETHER
2
T-Butylphenyl Glyceryl Ether (T-Butylphenoxy Propanediol)

T-BUTYLPHENYL GLYCERYL ETHER

Bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do và stress oxy hóa · Giữ ẩm sâu, tăng cường độ ẩm cho da · Nâng cao hiệu quả chống lão hóa khi kết hợp với các thành phần khác

T-BUTYLPHENYL IMIDAZOLYLPHENYL SULFONAMIDE
Sáp vi tinh thể oxi hóa TDI

TDI OXIDIZED MICROCRYSTALLINE CERA

Điều chỉnh độ nhớt và kết cấu của sản phẩm mỹ phẩm · Tăng cường độ ổn định và thời gian bảo quản của công thức · Cải thiện cảm giác khi sử dụng trên da

Sáp Vi tinh Thể Oxy hóa Phản ứng TDI

TDI OXIDIZED MICROCRYSTALLINE WAX

Kiểm soát độ nhớt hiệu quả, tạo kết cấu mịn và đồng đều · Giúp tăng độ bền và ổn định cho các công thức mỹ phẩm · Cải thiện cảm nhận trên da với độ sánh mượt tự nhiên

5
Copolymer TDI/Trimellitic Anhydride

TDI/TRIMELLITIC ANHYDRIDE COPOLYMER

Tăng cường độ bám dính của sản phẩm lên da · Cải thiện độ bền vững và kéo dài thời gian tồn tại của công thức · Giúp tạo cấu trúc bền chắc cho các sản phẩm trang điểm

TEA-ABIETOYL HYDROLYZED COLLAGEN
TEA-ACRYLATES/ACRYLONITROGENS COPOLYMER
TEA-ACRYLATES/ETHYLHEXYL ACRYLATE COPOLYMER