Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·6.455 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
1
Bột gốm hỗn hợp silic nhôm sắt canxi magiê zirconium

ALUMINUM IRON CALCIUM MAGNESIUM ZIRCONIUM SILICATES

Tăng độ sánh và độ cứng cho công thức mỹ phẩm · Hấp thụ dầu và độ ẩm thừa trên da · Tạo hiệu ứng mịn màng và lót nền hoàn hảo

3
Silicat Nhôm Sắt

ALUMINUM IRON SILICATES

Giúp mài mòn nhẹ nhàng loại bỏ tế bào chết và làm mịn bề mặt da · Tạo độ dày và cải thiện kết cấu của công thức mỹ phẩm · Hấp thụ dầu và độ ẩm giúp kiểm soát độ bóng

ALUMINUM ISOPROPOXIDE
4
Nhôm Isostearate

ALUMINUM ISOSTEARATE

Chống vón cục hiệu quả, giúp bột và sản phẩm lỏng phân tán đều · Ổn định công thức乳 hóa, kéo dài tuổi thọ bảo quản · Tăng độ đục tự nhiên, tạo ngoại quan mềm mại và sang trọng

ALUMINUM ISOSTEARATES/LAURATES/PALMITATES
4
Nhôm Isostearate/Laurate/Stearate

ALUMINUM ISOSTEARATES/LAURATES/STEARATES

Kiểm soát độ nhớt và độ dày của công thức mỹ phẩm · Ổn định nhũ tương, ngăn ngừa tách lớp · Tạo hiệu ứng mờ mịn, che phủ tốt trên da

3
Nhôm Isostearate/Myristate

ALUMINUM ISOSTEARATES/MYRISTATES

Chống caking hiệu quả, giữ bột luôn tơi và dễ sử dụng · Ổn định nhũ tương, giúp sản phẩm bền lâu hơn · Kiểm soát độ nhớt, tạo cảm giác mượt mà và thoải mái trên da

3
Nhôm Isostearate/Palmitate

ALUMINUM ISOSTEARATES/PALMITATES

Giảm dầu thừa và tạo độ khô mịn trên da · Ổn định các công thức乳化và cải thiện kết cấu · Tăng độ bám dính và thời gian tồn tại của trang điểm

3
Nhôm Isostearate/Stearate

ALUMINUM ISOSTEARATES/STEARATES

Kiểm soát độ nhớp và giảm bóng dầu trên da · Ổn định công thức乳 hóa và cải thiện kết cấu sản phẩm · Tạo hiệu ứng mờ nhẹ, làm cho da trông mịn màng hơn

ALUMINUM ISOSTEARYL GLYCERYL PHOSPHATE
ALUMINUM LACTATE
ALUMINUM LANOLATE
2
Hydroxide Azelate Nhôm/Magie

ALUMINUM/MAGNESIUM AZELATE HYDROXIDE

Ổn định nhũ tương và cải thiện độ bền lâu dài của sản phẩm · Điều chỉnh độ sệt và độ bôi trơn, tạo cảm giác mịn màng trên da · Giúp cải thiện độ dẻo dai và khả năng sử dụng của công thức

ALUMINUM/MAGNESIUM HYDROXIDE STEARATE
2
Oxit Nhôm Magiê

ALUMINUM MAGNESIUM OXIDE

Hấp thụ dầu và độ ẩm thừa, giúp kiểm soát bóng trên da · Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm mỹ phẩm · Tăng cường độ bền và ổn định của công thức

Nhôm Methionat

ALUMINUM METHIONATE

Điều chỉnh độ nhớt và kết cấu sản phẩm hiệu quả · Cải thiện khả năng phết và độ bền của công thức · Giúp sản phẩm có cảm giác mịn và mềm mại trên da

ALUMINUM MYRISTATE
ALUMINUM MYRISTATES/PALMITATES
ALUMINUM PCA
ALUMINUM PHENOLSULFONATE
4
Nhôm Sesquichlorohydrate

ALUMINUM SESQUICHLOROHYDRATE

Giảm tiết mồ hôi hiệu quả lên đến 20-30% · Khử mùi và ngăn chặn mầm bệnh gây mùi trên da · Tính ổn định cao ở các pH khác nhau, phù hợp với nhiều công thức

ALUMINUM SESQUICHLOROHYDREX PEG
ALUMINUM SESQUICHLOROHYDREX PG
ALUMINUM SILICATE
3
Tinh bột nhôm octenylsuccinate

ALUMINUM STARCH OCTENYLSUCCINATE

Hấp thụ dầu và độ ẩm, giữ da khô ráp · Kiểm soát độ nhờn và tạo hiệu ứng matte tự nhiên · Cải thiện kết cấu và độ mịn của bột phấn

4
Stearate nhôm (Aluminum Stearate)

ALUMINUM STEARATE

Ổn định nhũ tương và tăng độ bền của công thức · Kiểm soát độ nhớt và cải thiện kết cấu sản phẩm · Chống caking trong các sản phẩm bột, tăng khả năng thoa

ALUMINUM STEARATES
ALUMINUM STEAROYL GLUTAMATE
ALUMINUM SUCROSE OCTASULFATE
4
Nhôm sunfat / Nhôm sulfat

ALUMINUM SULFATE

Kiểm soát mồ hôi hiệu quả thông qua co lại các lỗ chân lông · Tính chất astringent giúp làm sạch da và se khít lỗ chân lông · Khử mùi cơ thể bằng cách giảm tiết mồ hôi