Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·3.551 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
3-METHYL-5-(2,2,3-TRIMETHYL-3-CYCLOPENTENYL)METHYL)CYCLOHEXANOL
—
3-METHYL-5-(2,2,3-TRIMETHYL-3-CYCLOPENTENYL)PENT-3-EN-2-ONE
—
3-METHYL-5-(2,2,3-TRIMETHYL-3-CYCLOPENTENYL)PENT-4-EN-2-OL
—
3-METHYL-5-PHENYL-2-PENTENENITRILE
—
3-METHYL-5-PHENYLPENTANENITRILE
—
3-METHYL-5-PROPYL-2-CYCLOHEXENONE
—
3-METHYLAMINO-4-NITROPHENOXYETHANOL
—
3-METHYLCYCLOPENTADECANOL
—
3-Methyldodecanonitrile
3-METHYLDODECANONITRILE
Tạo mùi hương cao cấp và bền lâu cho mỹ phẩm · Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm · Tăng giá trị cảm nhận và độ hấp dẫn của sản phẩm
—
3-METHYL-GAMMA-OCTALACTONE
—
3-METHYLNON-2-ENENITRILE
—
3-METHYLPENT-3-EN-2-ONE
—
3-METHYLPENTAN-1-OL
—
3-Methylpentyl Angelate
3-METHYLPENTYL ANGELATE
Cung cấp hương thơm dễ chịu, tinh tế cho sản phẩm mỹ phẩm · Giúp cải thiện tính ổn định và độ lưu giữ mùi hương của công thức · Tăng cảm nhận sensorik và trải nghiệm người dùng khi sử dụng sản phẩm
—
3-NITRO-P-HYDROXYETHYLAMINOPHENOL
—
3-O-CETYL ASCORBIC ACID
—
3-OCTANOL
—
3-OCTYL ACETATE
—
3-O-ETHYL ASCORBIC ACID
—
3-(O-ETHYLPHENYL)-2,2-DIMETHYLPROPIONALDEHYDE
—
3-(P-CUMENYL)-2-METHYLPROPIONALDEHYDE
—
3-P-CUMENYL PROPIONALDEHYDE
—
3-PHENYLBUTYRALDEHYDE
—
3-TERT-BUTYL-2-METHOXYPYRAZINE
—
3-TERT-BUTYLCYCLOHEXYL ACETATE
—
4-(2-BETA-GLUCOPYRANOSILOXY) PROPOXY-2HYDROXYBENZOPHENONE
—
4,4'-ISOPROPYLIDENEDIPHENOL/EPICHLOROHYDRIN COPOLYMER
—
4,4'-ISOPROPYLIDENEDIPHENYL/EPICHLOROHYDRIN COPOLYMER DIACRYLATE
—
4,6-DIMETHYL-PYRAN-2-ONE
—
4,7-DIMETHYL-4-VINYLOCT-6-EN-3-OL