Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
PEG-11 LAURAMIDE
Nhũ hóa hiệu quả, giúp ổn định công thức dầu-nước · Tạo kết cấu mềm mịn, dễ chịu trên da · Không gây kích ứng, phù hợp với nhiều loại da
PEG-120 METHYL GLUCOSE DIOLEATE
Nhũ hóa hiệu quả giữ dầu và nước lỏng lẫn với nhau trong công thức · Dịu nhẹ và tương thích tốt với làn da nhạy cảm nhờ nguồn gốc tự nhiên · Cải thiện kết cấu sản phẩm và độ mịn khi sử dụng
PEG-120 METHYL GLUCOSE TRIISOSTEARATE
Điều hòa độ nhớt và cải thiện kết cấu công thức · Giữ ẩm cho da và tăng cảm giác mềm mượt · Tạo hiệu ứng mịn màng mà không để lại cảm giác dính
PEG-12 DILAURATE
Nhũ hóa hiệu quả: Giúp hòa trộn dầu và nước tạo công thức ổn định · Cải thiện kết cấu: Tạo độ mượt, không để lại cảm giác dính hoặc nặng nề · Tương thích với da: Nhẹ nhàng, phù hợp với nhiều loại da
PEG-12 DIMETHICONE CROSSPOLYMER
Tạo emulsion ổn định giữa các thành phần dầu và nước · Kiểm soát độ sệt và cải thiện kết cấu sản phẩm · Tạo lớp mịn mượt trên da mà không gây tắc lỗ chân lông
PEG-12 METHYL ETHER LAUROXY PEG-5 AMIDOPROPYL DIMETHICONE
Cải thiện độ mềm mượt và độ bóng tự nhiên của tóc · Giảm xơ rối và làm tóc dễ chải hơn · Khóa ẩm và bảo vệ sợi tóc khỏi tổn thương
PEG-12 PALM KERNEL GLYCERIDES
Tạo nhũ tương ổn định, giúp kết hợp dầu và nước một cách hoàn hảo · Cải thiện kết cấu sản phẩm, làm cho công thức mịn và mềm hơn · Tăng cường thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
PEG-136 POLYVINYL ALCOHOL
Ngăn chặn sự cục kết và dính chắp trong các sản phẩm bột · Cải thiện độ mịn và bô của công thức · Tăng cường độ bền vững và ổn định sản phẩm