Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
N,N-BIS(2-HYDROXYETHYL)-P-PHENYLENEDIAMINE SULFATE
Tạo màu sắc bền vững trên tóc · Cho phép nhuộm sâu và che phủ tóc bạc hiệu quả · Cung cấp kết quả nhuộm đều và sắc nét
N-PHENYL-P-PHENYLENEDIAMINE
Tạo màu tóc bền lâu và rực rỡ, đặc biệt hiệu quả cho các tông màu sẫm · Khả năng phủ tóc bạc tốt hơn so với các chất nhuộm khác · Cho phép tạo ra nhiều biến thể màu sắc khác nhau thông qua kết hợp với các thành phần phụ trợ
N-PHENYL-P-PHENYLENEDIAMINE SULFATE
Nhuộm tóc vĩnh viễn với khả năng che phủ bạc hiệu quả · Tạo màu sắc bền lâu và rực rỡ trên sợi tóc · Cho phép đạt được nhiều sắc độ màu từ nhạt đến đậm
N-VINYL CAPROLACTAM
Tạo lớp bảo vệ mỏng trên da giúp giữ độ ẩm · Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm · Ổn định độ nhớt và tính chất vật lý của công thức
N-VINYL IMIDAZOLE
Tạo lớp film bảo vệ trên da, giữ ẩm lâu hơn · Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm · Tăng cường hiệu quả các thành phần hoạt chất khác
NYLON-11
Cải thiện kết cấu và độ bám dính của công thức · Hấp thụ dầu, giảm cảm giác nhờn · Tạo finish mịn màng và đều trên da
NYLON-6
Tăng độ sánh và cải thiện kết cấu của sản phẩm · Kiểm soát độ nhớt hiệu quả, giúp công thức ổn định · Tạo cảm giác mịn màng, mềm mại trên da và tóc
NYLON-611
Hấp thụ độ ẩm và dầu thừa trên da · Giảm bóng nhờn và tạo finish matte · Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
OCIMUM BASILICUM LEAF POWDER
Kháng khuẩn và kháng viêm, giúp làm sạch da và giảm mụn · Tính chất chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do · Cải thiện tuần hoàn máu và tái tạo tế bào da