Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
DISTEAROYLPROPYL TRIMONIUM CHLORIDE
Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm xơ rối tóc · Cải thiện độ mềm mượt và độ bóng của tóc · Tạo lớp bảo vệ giúp tóc dễ chải chuốt
DIVINYLDIMETHICONE/DIMETHICONE/PHENYLSILSESQUIOXANE CROSSPOLYMER
Chống caking hiệu quả, tạo lớp phấn mịn không vón cục · Tăng độ che phủ (opacifying) cho lớp nền thêm hoàn hảo · Kiểm soát độ nhớt, mang lại kết cấu mềm mại và dễ tán
DM HYDANTOIN
Cải thiện cảm nhận và độ mềm mại của tóc · Kiểm soát độ nhớt của công thức mỹ phẩm · Tăng cường hiệu quả dưỡng tóc và bóng lạc
DMPA/PPG-36/SMDI COPOLYMER
Tạo lớp film bảo vệ giúp giữ nếp tóc và kiểu tóc lâu dài · Cải thiện độ bóng và độ mượt của tóc · Tăng cường khả năng chống ẩm và bảo vệ tóc khỏi tác động của môi trường
DODECANEDIOIC ACID/CETEARYL ALCOHOL/GLYCOL COPOLYMER
Tạo thành lớp bảo vệ bền vững trên da, giúp cải thiện độ ẩm · Kiểm soát độ nhớt hiệu quả, cải thiện kết cấu và cảm giác trên da · Tăng cường tính ổn định của công thức mỹ phẩm
DOLOMITE
Tạo hiệu ứng mờ tự nhiên, che phủ các khiếm khuyết nhẹ · Có tính chất mài mòn nhẹ, giúp làm sạch bề mặt da · Hấp thụ dầu thừa trên da, giúp da matte tự nhiên
DVB/ISOBORNYL METHACRYLATE/LAURYL METHACRYLATE COPOLYMER
Hấp thụ bã nhờn và độ ẩm dư thừa trên da · Tạo cảm giác mịn màng và sáng matte lâu bền · Cải thiện độ bám màu và tính ổn định của sản phẩm
ECLIPTA PROSTRATA LEAF OIL
Điều hòa tóc giúp tóc mượt mà, óng ả và dễ chải · Tăng cường sức khỏe tóc, giảm gãy rơi và hư tổn · Cải thiện độ ẩm cho da đầu, giảm khô ngứa