Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·4.173 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
SODIUM GLYCOLATE
SODIUM GLYOXYLATE
SODIUM HYDROSULFITE
SODIUM HYDROXYPROPYL STARCH PHOSPHATE
SODIUM HYPOCHLORITE
SODIUM ISOOCTYLENE/MA COPOLYMER
SODIUM LANETH-40 MALEATE/STYRENE SULFONATE COPOLYMER
SODIUM LAUROYL LACTYLATE
SODIUM MA/DIISOBUTYLENE COPOLYMER
SODIUM MAGNESIUM ALUMINUM SILICATE
3
Natri magiê Fluorosilicate

SODIUM MAGNESIUM FLUOROSILICATE

Tác dụng mài mòn nhẹ nhàng giúp loại bỏ tế bào chết và làm mềm da · Hấp thụ dầu nhờn và mồ hôi, phù hợp cho da dầu và hỗn hợp · Cải thiện kết cấu sản phẩm và độ sánh, tạo cảm giác mượt mà khi sử dụng

SODIUM MAGNESIUM SILICATE
SODIUM MA/VINYL ALCOHOL COPOLYMER
SODIUM MENTHYL SUCCINATE
SODIUM METAPHOSPHATE
SODIUM METASILICATE
SODIUM METHACRYLATE/STYRENE COPOLYMER
SODIUM METHOXY PEG-16 MALEATE/STYRENE SULFONATE COPOLYMER
SODIUM METHYL ISETHIONATE
SODIUM M-NITROBENZENESULFONATE
SODIUM MOLYBDATE
SODIUM MONOFLUOROPHOSPHATE
SODIUM NAPHTHOL SULFONATE
4
Natrium Nitrate / Muối Nitric Acid

SODIUM NITRATE

Làm dịu và giảm độ nhạy cảm của men răng · Hỗ trợ vệ sinh và chăm sóc từng phần tử trong khoang miệng · Có tính chất kháng khuẩn nhẹ

SODIUM NITRITE
SODIUM OLEAMIDOPROPYL PG-DIMONIUM CHLORIDE PHOSPHATE
SODIUM OLEOYL SARCOSINATE
SODIUM OLIVAMIDOPROPYL PG-DIMONIUM CHLORIDE PHOSPHATE
SODIUM OXALATE
SODIUM OXIDE