Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
DIMETHICONE PEG-7 SULFATE
Cải thiện độ mềm mượt và độ bóng của tóc và da · Giữ ẩm hiệu quả mà không để lại cảm giác bết dính · Tạo lớp bảo vệ giữ nước trên bề mặt da
DIMETHICONE PEG-8 BENZOATE
Cải thiện độ mềm mịn và độ mềm dẻo của da · Giữ ẩm lâu dài nhờ tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da · Giúp công thức mỹ phẩm có kết cấu mượt mà, dễ thoa
DIMETHICONE PEG-8 PHTHALATE
Cải thiện độ mềm mượt và sáng bóng cho tóc · Tạo lớp bảo vệ ẩm trên da và tóc · Giảm xơ rối tóc và dễ chải xuyên
DIMETHICONE PEG-8 SUCCINATE
Tăng cường độ ẩm và mềm mại cho tóc và da · Tạo lớp bảo vệ bóng bẩy mà không gây dính dầu · Cải thiện khả năng chải xỉa và giảm xơ rối tóc
DIMETHICONE PEG/PPG-20/23 BENZOATE
Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da · Tạo cảm giác mịn màng và bóng khỏe tự nhiên · Giữ nước trên da lâu hơn nhờ tác dụng occlusive
DIMETHICONE PROPYLETHYLENEDIAMINE BEHENATE
Dưỡng ẩm lâu dài và giữ độ ẩm cho da · Cải thiện mềm mại và độ mịn của da · Giảm tĩnh điện và làm dịu da sau khi chải
DIMETHICONOL
Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dài · Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da, giảm mất nước qua da (TEWL) · Làm mềm da và cải thiện độ đàn hồi, giảm độ khô ráp
DIMETHICONOL BEHENATE
Tăng cường độ ẩm và giữ nước trên da lâu dài · Cải thiện mềm mại và độ trơn của bề mặt da · Tạo lớp bảo vệ không gây tắc lỗ da
DIMETHICONOL HYDROXYSTEARATE
Cung cấp độ ẩm lâu dài và tạo cảm giác mịn màng trên da · Giảm mất nước qua biểu bì (TEWL) nhờ lớp bảo vệ silicon · Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
DIMETHICONOL ILLIPE BUTTERATE
Cải thiện độ ẩm và duy trì độ ẩm tự nhiên của da · Mềm mượt da, giảm độ khô căng và tạo cảm giác bông bềnh · Tăng cường độ bám dính và trải nghiệm sử dụng sản phẩm