Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·10.827 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
4
Dimethicone PEG-7 Sunfat

DIMETHICONE PEG-7 SULFATE

Cải thiện độ mềm mượt và độ bóng của tóc và da · Giữ ẩm hiệu quả mà không để lại cảm giác bết dính · Tạo lớp bảo vệ giữ nước trên bề mặt da

DIMETHICONE PEG-8 ADIPATE
DIMETHICONE PEG-8 AVOCADOATE
DIMETHICONE PEG-8 BEESWAX
2
Dimethicone PEG-8 Benzoate (Dimethicone Benzoat PEG-8)

DIMETHICONE PEG-8 BENZOATE

Cải thiện độ mềm mịn và độ mềm dẻo của da · Giữ ẩm lâu dài nhờ tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da · Giúp công thức mỹ phẩm có kết cấu mượt mà, dễ thoa

DIMETHICONE PEG-8 ISOSTEARATE
DIMETHICONE PEG-8 LANOLATE
DIMETHICONE PEG-8 LAURATE
DIMETHICONE PEG-8 MEADOWFOAMATE
DIMETHICONE PEG-8 OLIVATE
3
Dimethicone PEG-8 Phthalate (Silicone dưỡng tóc và da)

DIMETHICONE PEG-8 PHTHALATE

Cải thiện độ mềm mượt và sáng bóng cho tóc · Tạo lớp bảo vệ ẩm trên da và tóc · Giảm xơ rối tóc và dễ chải xuyên

3
Dimethicone PEG-8 Succinate

DIMETHICONE PEG-8 SUCCINATE

Tăng cường độ ẩm và mềm mại cho tóc và da · Tạo lớp bảo vệ bóng bẩy mà không gây dính dầu · Cải thiện khả năng chải xỉa và giảm xơ rối tóc

2
Dimethicone PEG/PPG-20/23 Benzoate

DIMETHICONE PEG/PPG-20/23 BENZOATE

Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da · Tạo cảm giác mịn màng và bóng khỏe tự nhiên · Giữ nước trên da lâu hơn nhờ tác dụng occlusive

DIMETHICONE/POLYGLYCERIN-3 CROSSPOLYMER
4
Dimethicone Propylethylenediamine Behenate

DIMETHICONE PROPYLETHYLENEDIAMINE BEHENATE

Dưỡng ẩm lâu dài và giữ độ ẩm cho da · Cải thiện mềm mại và độ mịn của da · Giảm tĩnh điện và làm dịu da sau khi chải

2
Dimethiconol (Silicone Diol)

DIMETHICONOL

Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dài · Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da, giảm mất nước qua da (TEWL) · Làm mềm da và cải thiện độ đàn hồi, giảm độ khô ráp

DIMETHICONOL BEESWAX
3
Dimethiconol Behenate (Ester Silicon và Axit Behenic)

DIMETHICONOL BEHENATE

Tăng cường độ ẩm và giữ nước trên da lâu dài · Cải thiện mềm mại và độ trơn của bề mặt da · Tạo lớp bảo vệ không gây tắc lỗ da

DIMETHICONOL BORAGEATE
DIMETHICONOL CANDELILLATE
DIMETHICONOL CARNAUBATE
DIMETHICONOL DHUPA BUTTERATE
DIMETHICONOL FLUOROALCOHOL DILINOLEIC ACID
3
Dimethiconol Hydroxystearate

DIMETHICONOL HYDROXYSTEARATE

Cung cấp độ ẩm lâu dài và tạo cảm giác mịn màng trên da · Giảm mất nước qua biểu bì (TEWL) nhờ lớp bảo vệ silicon · Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da

2
Dimethiconol Illipe Butterate

DIMETHICONOL ILLIPE BUTTERATE

Cải thiện độ ẩm và duy trì độ ẩm tự nhiên của da · Mềm mượt da, giảm độ khô căng và tạo cảm giác bông bềnh · Tăng cường độ bám dính và trải nghiệm sử dụng sản phẩm

DIMETHICONOL KOKUM BUTTERATE
DIMETHICONOL LACTATE
DIMETHICONOL MEADOWFOAMATE
DIMETHICONOL MOHWA BUTTERATE
DIMETHICONOL SAL BUTTERATE