Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·6.027 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
BIS-PEG-15 METHYL ETHER DIMETHICONE
—
BIS-PEG-18 DISILOXANE
—
BIS-PEG-18 METHYL ETHER DIMETHYL SILANE
—
BIS-PEG-1 DIMETHICONE
—
BIS-PEG-1 DIMETHICONE/PPG-26/IPDI COPOLYMER
—
BIS-PEG-20 DIMETHICONE
—
BIS-PEG-4 DIMETHICONE
—
BIS-PEG-8 DIMETHICONE
—
BIS-PEG/PPG-14/14 DIMETHICONE
—
BIS-PEG/PPG-15/5 DIMETHICONE
—
BIS-PEG/PPG-16/16 PEG/PPG-16/16 DIMETHICONE
—
BIS-PEG/PPG-20/20 DIMETHICONE
—
BISPHENYLHEXAMETHICONE
—
BIS-PHENYLISOPROPYL PHENYLISOPROPYL DIMETHICONE/VINYL DIMETHICONE CROSSPOLYMER
—
BIS-(POLYGLYCERYL-3 OXYPHENYLPROPYL) DIMETHICONE
3
Dimethicone polyglyceryl ester (Bis-polyglyceryl-7 oxyphenylpropyl dimethicone)
BIS-(POLYGLYCERYL-7 OXYPHENYLPROPYL) DIMETHICONE
Dưỡng ẩm lâu dài cho da và tóc mà không tạo cảm giác bết dính · Tăng độ mịn, mượt mà và bóng bẩy cho tóc · Cải thiện khả năng chống nước và độ bền của sản phẩm
—
Copolymer Dimethicone PPG-15 IPDI với Alkylcarbamate C30-50
BIS-PPG-15 DIMETHICONE IPDI COPOLYMER C30-50 ALKYLCARBAMATE
Tạo màng bảo vệ dài lâu giữ ẩm cho da · Cải thiện độ mượt mà và mềm mại của da · Tăng cường độ đàn hồi và giảm nếp nhăn
4
Dimethicone Polyol Polyether (Bis-PPG-7 Undeceneth-21)
BIS(PPG-7 UNDECENETH-21) DIMETHICONE
Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc và da · Giữ ẩm lâu dài mà không bít tắc lỗ chân lông · Tạo hiệu ứng chống xơ rối và giúp chải chuốt dễ dàng
—
BIS-STEAROXYDIMETHYLSILANE
—
BIS-STEAROXYETHYL DIMETHICONE
—
BIS-STEARYL DIMETHICONE
—
BIS(T-BUTYL BENZOXAZOLYL) THIOPHENE
—
BIS-TMP DIMETHICONE
—
BIS(TRIOCTYLDODECYL CITRYL) DILINOLEATE
—
BIS(TRIPEPTIDE-1) COPPER ACETATE
—
BIS-VINYLDIMETHICONE CROSSPOLYMER
—
BIS-VINYL DIMETHICONE/DIMETHICONE COPOLYMER
—
BIS-VINYLDIMETHICONE/PEG-10 DIMETHICONE CROSSPOLYMER
—
BITTER CHERRY SEED OIL PEG-8 ESTERS
—
BITTERN