Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·4.945 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
METHYLUNDECANAL
Dimethyl Acetal của Methylundecanal

METHYLUNDECANAL DIMETHYL ACETAL

Tạo hương thơm ổn định và lâu dài trên da · Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ mùi hương dễ chịu · Giúp che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần khác

METHYL UNDECENOATE
4
Methyl 10-Undecenoate / Methylester của axit Undecylenate

METHYL UNDECYLENATE

Khử mùi hiệu quả bằng cách ức chế vi khuẩn gây mùi · Tạo hương thơm tự nhiên, dễ chịu và lâu trên da · Có tính chất kháng khuẩn nhẹ giúp bảo vệ da

3
Methyl Valerate (Methyl Pentanoate)

METHYL VALERATE

Mang lại hương thơm tươi mát, nhẹ nhàng cho sản phẩm · Cải thiện trải nghiệm sử dụng và sự hài lòng của người dùng · Hòa tan tốt và ổn định trong các công thức nước và dầu

METHYLVALERIC ACID
METHYL VANILLATE
MIBK
MICHELIA ALBA FLOWER OIL
MICHELIA ALBA LEAF OIL
MICROCOCCUS/HYDROLYZED NONFAT MILK FERMENT
MIXED IONONES
MORINDA CITRIFOLIA OIL
M-TERT-BUTYLPHENYL ISOBUTYRALDEHYDE
4
M-Tolualdehyde (3-Methylbenzaldehyde)

M-TOLUALDEHYDE

Tạo hương thơm bền vững với mùi gỗ ấm áp · Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ mùi hương dễ chịu · Hoạt động như chất cố định mùi hương, giúp kéo dài tuổi thọ của hương thơm

4
M-Cresyl Phenylacetate / Hương liệu Cresyl Phenylacetate

M-TOLYL PHENYLACETATE

Tạo mùi hương ấm áp, gỗ và lâu tồn trên da · Hoạt động như chất cố định, tăng độ bền của hương liệu · Cải thiện cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng

MUSA SAPIENTUM FLOWER WATER
MUSCONE
MUSK CYCLOPENTENYL PROPIONATE
MUSK KETONE
MUSK R1
MUSKRAT MUSK
MUSK XYLENE
MYRCENE
MYRCENE METHOXYLATION DISTILLATE
MYRCENOL
MYRCENYL ACETATE
MYRCIA POLYANTHA LEAF OIL
MYRISTALDEHYDE
MYRISTICA FRAGRANS ARIL OIL