Natri sunfite vs M-Aminophenol HCl (Chất nhuộm tóc cơ bản)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Na2O3S

Khối lượng phân tử

126.05 g/mol

CAS

7757-83-7

Công thức phân tử

C6H8ClNO

Khối lượng phân tử

145.59 g/mol

CAS

51-81-0

Natri sunfite

SODIUM SULFITE

M-Aminophenol HCl (Chất nhuộm tóc cơ bản)

M-AMINOPHENOL HCL

Tên tiếng ViệtNatri sunfiteM-Aminophenol HCl (Chất nhuộm tóc cơ bản)
Phân loạiBảo quảnKhác
EWG Score6/108/10
Gây mụn
Kích ứng3/54/5
Công dụngChất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm
  • Giúp duỗi hoặc uốn tóc bằng cách phá vỡ cấu trúc protein
  • Kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm
  • Chi phí sản xuất thấp và dễ kiểm soát
  • Nhuộm tóc hiệu quả với khả năng bám sâu vào cấu trúc tóc
  • Cho phép tạo ra nhiều sắc thái màu khác nhau khi kết hợp với các pigment khác
  • Ổn định và lâu dài so với các loại nhuộm tạm thời
  • Tương thích với hầu hết các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và niêm mạc ở nồng độ cao
  • Dị ứng với natri sunfite ở những người nhạy cảm, đặc biệt là bệnh nhân hen suyễn
  • Có thể gây khô tóc nếu dùng quá lâu trong các sản phẩm duỗi/uốn
  • Tác động tiêu cực đến sức khỏe hô hấp khi inhale dạng bột
  • Có khả năng gây kích ứng da đỉnh và tóc nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Cần thử patch test trước khi sử dụng do có thể gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với da hoặc mắt; có thể gây kích ứng hoặc tổn thương
  • Đòi hỏi điều kiện lưu trữ cụ thể và có thời hạn sử dụng hạn chế