Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·2.918 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
WALTHERIA INDICA LEAF EXTRACT
WASABIA JAPONICA FLOWER EXTRACT
WASABIA JAPONICA LEAF EXTRACT
WASABIA JAPONICA ROOT/BRASSICA (JUNCEA/OLERACEA CAPITATA/OLERACEA ITALICA/OLE...
WASABIA JAPONICA ROOT EXTRACT
WASABIA JAPONICA ROOT POWDER
Dầu tảo Watanabea Reniformis

WATANABEA RENIFORMIS OIL

Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da · Điều hòa và mềm mại lớp biểu bì · Cải thiện rào cản bảo vệ da tự nhiên

WATER BUFFALO HORN EXTRACT
WATERMELON SEED OIL PEG-8 ESTERS
WATERMELON SEED OIL POLYGLYCERYL-10 ESTERS
WATERMELON SEED OIL POLYGLYCERYL-6 ESTERS
Chiết xuất Wedelia Calendulacea

WEDELIA CALENDULACEA EXTRACT

Cấp nước sâu và giữ ẩm lâu dài cho da · Điều hòa và mềm mượt da nhạy cảm · Hỗ trợ phục hồi hàng rào da tự nhiên

2
Welan Gum (Keo Welan)

WELAN GUM

Ổn định乳hóa và ngăn ngừa tách lớp trong các công thức phức tạp · Tạo cảm giác mịn và dễ chịu khi sử dụng trên da · Tạo màng bảo vệ tạm thời giữ độ ẩm trên da

WHALE OIL
WHEAT AMINO ACIDS
WHEAT GERM ACID
WHEAT GERMAMIDE DEA
WHEAT GERMAMIDOPROPALKONIUM CHLORIDE
WHEAT GERMAMIDOPROPYLAMINE OXIDE
WHEAT GERMAMIDOPROPYL BETAINE
WHEAT GERMAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE
WHEATGERMAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE HYDROLYZED COLLAGEN
WHEATGERMAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE HYDROLYZED WHEAT PROTEIN
WHEAT GERMAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE LACTATE
WHEAT GERMAMIDOPROPYLDIMONIUM HYDROXYPROPYL HYDROLYZED OAT PROTEIN
WHEAT GERMAMIDOPROPYLDIMONIUM HYDROXYPROPYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN
WHEAT GERMAMIDOPROPYL EPOXYPROPYLDIMONIUM CHLORIDE
WHEATGERMAMIDOPROPYL ETHYLDIMONIUM ETHOSULFATE
WHEAT GERM GLYCERIDES
3
Ester Lúa Mạch Glycereth-8

WHEAT GERM OIL GLYCERETH-8 ESTERS

Cải thiện độ ẩm và duy trì độ ẩm tự nhiên của da · Tạo cảm giác mượt mà, mềm mịn mà không để lại vẩn dính · Hỗ trợ chức năng emulsifying giúp ổn định công thức