Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·2.617 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
2,4-Diethylphenyl Methyl Ketone / Diethylmethylphenol Ketone

2,4-DIETHYLPHENYL METHYL KETONE

Tạo mùi thơm dài lâu và ổn định trên da · Cải thiện trải nghiệm sử dụng mỹ phẩm qua hương thơm dễ chịu · Tăng giá trị cảm nhận và premium của sản phẩm

2,4-DIMETHYL-2-(5,6,7,8-TETRAHYDRO-3,5,5,6,8,8-HEXAMETHYL-2-NAPHTHALENYL)-1,3...
2,4-DIMETHYL-3-CYCLOHEXENE-1-METHANOL
2,4-DIMETHYL-3-CYCLOHEXENE-1-METHYLACETATE
4
2,4-Dimethyl-3-cyclohexene carboxaldehyde (Galbanum mùi)

2,4-DIMETHYL-3-CYCLOHEXENE CARBOXALDEHYDE

Tạo mùi hương tươi mới, xanh với ghi chú cỏ cây và gỗ · Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức · Nâng cao trải nghiệm hương thơm tổng thể của sản phẩm

2,4-DIMETHYL-4,4A,5,9B-TETRAHYDROINDENO-1,3-DIOXIN
2,4-DIMETHYL-4-PHENYLTETRAHYDROFURAN
2,4-DIMETHYLBENZYLACETATE
2,4-Dimethyl Cyclohexenecarbonitrile

2,4-DIMETHYL CYCLOHEXENECARBONITRILE

Tạo hương thơm nhẹ nhàng, tinh tế với ghi chú độc đáo · Giúp kéo dài hiệu ứng hương lâu hơn trên da · Cải thiện trải nghiệm cảm nhận của người sử dụng mỹ phẩm

2,4-DIMETHYLCYCLOHEXYLMETHYL ACETATE
2,4-DIMETHYLHEPTA-2,2-DIENAL
2,4-Dimethylpyridine (Dimetylpiridine)

2,4-DIMETHYLPYRIDINE

Tạo ra các note hương thơm nhẹ và tinh tế trong công thức · Cải thiện tính ổn định của hương liệu trong sản phẩm · Giúp kéo dài độ bền của mùi hương

2,4-HEXADIENAL
2,4-HEXADIENOL
2,4-HEXADIENYL ACETATE
2,4-XYLENOL
2,5,5-TRIMETHYL-2-PHENYL-1,3-DIOXANE
2,5,6-TRIAMINO-4-PYRIMIDINOL SULFATE
2,5,6-TRIMETHYL-2-CYCLOHEXENONE
2,5-Dihydro-4-methylthiazol-5-ethanol (Hợp chất thơm Thiazol)

2,5-DIHYDRO-4-METHYLTHIAZOL-5-ETHANOL

Tạo hương thơm lâu bền với note đặc trưng ấm áp và sâu sắc · Cải thiện cấu trúc và sự cân bằng của công thức nước hoa · Tương thích tốt với các hợp chất hương liệu khác

2
Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da · Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da · Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên

2,5-Dimethyl-2-vinylhex-4-enal (Hương liệu tổng hợp)

2,5-DIMETHYL-2-VINYLHEX-4-ENAL

Tạo hương thơm lâu dài và ổn định trên da · Mang đến cảm giác tươi mới với nốt gỗ ấm áp · Cải thiện trải nghiệm sử dụng mỹ phẩm thông qua hương thơm dễ chịu

2,5-Dimethylpyrazine (Hợp chất thơm Dimethylpyrazine)

2,5-DIMETHYLPYRAZINE

Tạo hương thơm đặc trưng, bền lâu trên da · Nâng cao trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng sản phẩm · Hỗ trợ làm dịu tâm trí thông qua mùi hương

2,5-XYLENOL
2,6,6-TRIMETHYL-1-CYCLOHEXENE-1-ACETALDEHYDE
4
Aldehyde C-16 (Hexylcinnamaldehyde)

2,6,6-TRIMETHYL-2-CYCLOHEXENE-1-ACETALDEHYDE

Tạo hương thơm ấm áp, bền lâu trên da · Giúp cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm · Có tính ổn định cao trong các công thức nước hoa và mỹ phẩm

5
Galaxolide (2,6,6-Trimethyl-2-cyclohexene-1-carbaldehyde)

2,6,6-TRIMETHYL-2-CYCLOHEXENE-1-CARBALDEHYDE

Tạo hương thơm bền lâu với nốt hương gỗ ấm áp · Hoạt động như chất cố định hương giúp kéo dài tuổi thơm của sản phẩm · Tương thích tốt với đa số thành phần mỹ phẩm

7
Hương liệu Galaxolide (Trimethylcyclohexene carbaldehyde)

2,6,6-TRIMETHYLCYCLOHEXENE-1-CARBALDEHYDE

Cung cấp hương thơm bền vững và sâu sắc cho sản phẩm · Giúp tăng cường giữ mùi hương trong suốt ngày · Cân bằng các nốt hương cao, giữa và thấp trong công thức

2,6-DIAMINO-3-((PYRIDIN-3-YL)AZO)PYRIDINE
2,6-DIAMINOPYRIDINE