Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·3.233 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
SODIUM OLETH-8 PHOSPHATE
—
SODIUM OLETH SULFATE
—
SODIUM OLEYL METHYL ISETHIONATE
—
SODIUM OLEYL SULFATE
—
SODIUM OLIVAMPHOACETATE
—
SODIUM OLIVATE
—
SODIUM OLIVOYL GLUTAMATE
—
SODIUM PALMAMPHOACETATE
—
SODIUM PALMATE
4
Natri Sulfonate Glyceride Dầu Cọ
SODIUM PALM GLYCERIDE SULFONATE
Làm sạch hiệu quả mà không làm khô da quá mức · Tạo bọt nhẹ nhàng, phù hợp cho da nhạy cảm · Duy trì độ pH tự nhiên của da
—
SODIUM PALMITATE
—
SODIUM PALMITOYL SARCOSINATE
3
Sodium Palm Kernel Amphopropionate
SODIUM PALM KERNELAMPHOPROPIONATE
Làm sạch mạnh mẽ loại bỏ dầu và bề bẩn mà không làm khô da · Tăng độ mềm mại và mượt cho tóc nhờ tính dưỡng ẩm tự nhiên · Tạo bọt phong phú giúp cảm giác sử dụng thoải mái
—
SODIUM PALM KERNELATE
—
SODIUM PALM KERNELOYL ISETHIONATE
—
SODIUM PALMOYL GLUTAMATE
2
Sodium Passiflora Edulis Seedate (Muối natri của axit béo từ dầu hạt chanh leo)
SODIUM PASSIFLORA EDULIS SEEDATE
Làm sạch hiệu quả: loại bỏ bã nhờn, bụi bẩn và trang điểm mà không làm tổn thương da · Lên men tự nhiên: được chiết xuất từ dầu hạt chanh leo, an toàn cho da nhạy cảm · Giữ độ ẩm: không làm khô da như các surfactant mạnh khác
—
SODIUM PEANUTAMPHOACETATE
—
SODIUM PEANUTATE
—
SODIUM PEG-3 LAURAMIDE CARBOXYLATE
—
SODIUM PEG-4 COCAMIDE SULFATE
—
SODIUM PEG-4 LAURAMIDE CARBOXYLATE
—
SODIUM PEG-4 LAURAMIDE SULFATE
—
SODIUM PEG-50 HYDROGENATED CASTOR OIL SUCCINATE
—
SODIUM PEG-6 COCAMIDE CARBOXYLATE
—
SODIUM PEG-8 COCAMIDE CARBOXYLATE
—
SODIUM PEG-8 PALM GLYCERIDES CARBOXYLATE
—
SODIUM PENTAERYTHRITYL HYDROXYPROPYL IMINODIACETATE DENDRIMER
—
SODIUM PHENYLNONANOATE SULFONATE
—
SODIUM POLYDIMETHYLGLYCINOPHENOLSULFONATE