Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·3.428 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
SODIUM METHYL MYRISTOYL TAURATE
—
SODIUM METHYLNAPHTHALENESULFONATE
—
SODIUM METHYL OLEOYL TAURATE
—
SODIUM METHYL PALMITATE SULFONATE
—
SODIUM METHYL PALMITOYL TAURATE
—
SODIUM METHYL STEARATE SULFONATE
—
SODIUM METHYL STEAROYL TAURATE
—
SODIUM METHYLTAURATE ISOPALMITAMIDE
—
SODIUM METHYLTAURINE COCOYL METHYLTAURATE
—
SODIUM MILKAMIDOPROPYL PG-DIMONIUM CHLORIDE PHOSPHATE
—
SODIUM MYRETH SULFATE
2
Natrium Myristate / Muối Natri Myristate
SODIUM MYRISTATE
Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương lớp chắn da tự nhiên · Giúp nhũ hóa hiệu quả, cho phép trộn dầu và nước trong công thức · Tạo bọt phong phú, cải thiện cảm nhận khi sử dụng sản phẩm
4
Natri Myristoamfhoasetate
SODIUM MYRISTOAMPHOACETATE
Làm sạch mịn nhàng mà không làm tổn thương bào mỏng ngoài cùng của tóc · Tạo bọt phong phú và ổn định, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm · Dưỡng tóc và giảm tĩnh điện, tăng độ bóng tự nhiên
—
SODIUM MYRISTOYL GLUTAMATE
—
SODIUM MYRISTOYL ISETHIONATE
—
SODIUM MYRISTOYL SARCOSINATE
—
SODIUM MYRISTYL ASPARTATE
—
SODIUM MYRISTYL SULFATE
—
SODIUM NAPHTHALENESULFONATE
2
Natri N-Isostearoyl Methyltaurate
SODIUM N-ISOSTEAROYL METHYLTAURATE
Làm sạch da hiệu quả mà không làm mất độ ẩm tự nhiên · Chất lượng làm sạch nhẹ nhàng, phù hợp với da nhạy cảm · Tạo bọt mịn, giúp làm sạch sâu các tạp chất
—
SODIUM OCTOXYNOL-2 ETHANE SULFONATE
—
SODIUM OCTOXYNOL-2 SULFATE
—
SODIUM OCTOXYNOL-6 SULFATE
—
SODIUM OCTOXYNOL-9 SULFATE
—
SODIUM OLEATE
—
SODIUM OLEOAMPHOACETATE
—
SODIUM OLEOAMPHOHYDROXYPROPYLSULFONATE
—
SODIUM OLEOAMPHOPROPIONATE
—
SODIUM OLEOYL ISETHIONATE
—
SODIUM OLEOYL LACTYLATE