Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·5.246 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
PEG/PPG-150/35 COPOLYMER
PEG/PPG-15/15 ACETATE DIMETHICONE
PEG/PPG-15/15 ALLYL ETHER ACETATE
PEG/PPG-160/30 COPOLYMER
PEG/PPG-16/17 COPOLYMER
PEG/PPG-190/60 COPOLYMER
PEG/PPG-200/40 COPOLYMER
PEG/PPG-20/20 COPOLYMER
PEG/PPG-20/22 METHYL ETHER DIMETHICONE
PEG/PPG-20/60 COPOLYMER
PEG/PPG-20/65 COPOLYMER
PEG/PPG-20/9 COPOLYMER
5
Copolymer PEG/PPG-22/25

PEG/PPG-22/25 COPOLYMER

Làm sạch hiệu quả makeup, dầu và bẩn trên da · Hòa tan tốt trong nước và dầu, giúp乳hóa các thành phần hydrophobic · Tăng khả năng thẩm thấu của các thành phần khác vào da

PEG/PPG-23/6 DIMETHICONE
4
Copolymer PEG/PPG-28/30

PEG/PPG-28/30 COPOLYMER

Tính năng làm sạch hiệu quả, loại bỏ bẩn, dầu và hóa chất tẩy trang · Hòa tan và gợi mở các thành phần khó tan trong công thức mỹ phẩm · Cải thiện kết cấu và cảm giác sử dụng của sản phẩm, làm cho sản phẩm mịn hơn

PEG/PPG-300/55 COPOLYMER
PEG/PPG-30/160 COPOLYMER
PEG/PPG-30/35 COPOLYMER
PEG/PPG-30/55 COPOLYMER
PEG/PPG-3/17 COPOLYMER
PEG/PPG-32/3 RICINOLEATE
PEG/PPG-35/40 COPOLYMER
PEG/PPG-40/2 PROPYLHEPTYL ETHER
PEG/PPG-4/2 PROPYLHEPTYL ETHER
PEG/PPG-50/40 COPOLYMER
PEG/PPG-5/35 COPOLYMER
2
PEG/PPG-6/2 Propylheptyl Ether (Chất hoạt động bề mặt polyethylene glycol-polypropylene glycol)

PEG/PPG-6/2 PROPYLHEPTYL ETHER

Làm sạch nhẹ nhàng mà vẫn hiệu quả, loại bỏ bụi bẩn và makeup · Tính chất乳hóa tốt giúp ổn định các công thức hỗn hợp dầu-nước · Không tạo bọt quá nhiều, phù hợp với các sản phẩm gentle cleanser

PEG/PPG-8/2 PROPYLHEPTYL ETHER
PEG/PPG-8/3 DIISOSTEARATE
PEG/PPG-8/55 COPOLYMER