Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·5.712 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
PEG-200 CASTOR OIL
PEG-200 GLYCERYL STEARATE
PEG-200 GLYCERYL TALLOWATE
2
Dầu thầu dầu được hydro hóa và ethoxyl hóa (PEG-200)

PEG-200 HYDROGENATED CASTOR OIL

Nhũ hóa hiệu quả, tạo độ ổn định cho các công thức phức tạp · Cải thiện kết cấu và khả năng lan tỏa của sản phẩm trên da · Hòa tan cả dầu và nước, giúp công thức thẩm thấu tốt hơn

PEG-200 HYDROGENATED GLYCERYL PALMATE
PEG-200 TRIHYDROXYSTEARIN
PEG-20 CASTOR OIL
PEG-20 COCAMINE
PEG-20 GLYCERYL DIISOSTEARATE
PEG-20 GLYCERYL ISOSTEARATE
PEG-20 GLYCERYL LAURATE
PEG-20 GLYCERYL OLEATE
PEG-20 GLYCERYL RICINOLEATE
PEG-20 HYDROGENATED CASTOR OIL
PEG-20 HYDROGENATED DIMER DILINOLEATE
4
Amine Mỡ Động Vật Thủy Lực Hóa Ethoxylated PEG-20

PEG-20 HYDROGENATED TALLOW AMINE

Hoạt động như chất nhũ hóa mạnh, giúp ổn định các công thức dầu trong nước · Cải thiện kết cấu sản phẩm và trải nghiệm sử dụng trên da · Tăng khả năng tiếp thụ của các thành phần hoạt chất khác

PEG-20 ISOSTEARATE
PEG-20 LANOLATE
PEG-20 LANOLIN
PEG-20 LAURATE
PEG-20 MYRISTATE
3
Polyethylene Glycol 20 Oleate

PEG-20 OLEATE

Nhũ hóa hiệu quả, giúp hòa trộn các thành phần dầu và nước · Làm mềm và mịn da, cải thiện độ ẩm · Tăng cảm giác sử dụng, không để lại lớp màng dầu nặng

PEG-20 PALMITATE
PEG-20 PHYTOSTEROL
PEG-20 SORBITAN COCOATE
PEG-20 SORBITAN ISOSTEARATE
PEG-20 SORBITAN OLEATE
3
PEG-20 Tallate (Dầu thực vật ethoxyl hóa)

PEG-20 TALLATE

Nhũ hóa hiệu quả, giúp pha trộn dầu và nước mà không cần dùng nhiều chất bảo quản · Tính chất làm sạch nhẹ nhàng, không gây khô da hay tổn thương rào cản bảo vệ · Cải thiện kết cấu và độ mịn của công thức, tạo cảm giác mau sử dụng tốt trên da

PEG-20 TALLOWATE
PEG-23 GLYCERYL LAURATE