Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·8.402 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
PEG-2 STEARATE
PEG-2 STEARATE SE
PEG-2 STEARMONIUM CHLORIDE
PEG-2 TALLOWAMIDE DEA
PEG-2 TALLOW AMINE
2
PEG-30 Dipolyhydroxystearate (Polysorbate tổng hợp)

PEG-30 DIPOLYHYDROXYSTEARATE

Tạo nhũ hóa ổn định cho công thức O/W, giúp dầu và nước hòa tan hoàn hảo · Cải thiện độ mịn và cảm giác trên da, không để lại cảm giác bóng dầu · Cho phép tăng nồng độ các hoạt chất dầu mà vẫn giữ kết cấu nhẹ

2
Dầu castor thủy lực hóa ethoxyl hoá (PEG-30)

PEG-30 HYDROGENATED CASTOR OIL ISOSTEARATE

Nhũ hóa hiệu quả, tạo kết cấu mịn và đều đặn cho sản phẩm · Kiểm soát độ nhớt, cải thiện độ lan tỏa và cảm giác sử dụng · Tương thích tốt với các thành phần hoạt tính khác

PEG-30 HYDROGENATED CASTOR OIL PCA ISOSTEARATE
PEG-30 HYDROGENATED CASTOR OIL TRIISOSTEARATE
PEG-30 PHYTOSTEROL
3
Polysorbate 80 (Tween 80) với axit oleic

PEG-30 SORBITAN TETRAOLEATE

Nhũ hóa hiệu quả, tạo độ bền vững cho công thức dầu-nước · Cải thiện độ thấm sâu và cảm giác trên da của các sản phẩm dưỡng da · Giúp ổn định các thành phần bay hơi và chất hoạt động tại da

PEG-30 TALLOW AMINE
PEG-3 2,2'-DI-P-PHENYLENEDIAMINE
PEG-32 DILAURATE
PEG-32 DIOLEATE
PEG-32 DISTEARATE
PEG-350
PEG-35 ALMOND GLYCERIDES
PEG-3 DICAPRYLATE/CAPRATE
PEG-3 DIETHYLENETRIAMINE DIPALMAMIDE
PEG-3 DIOLEATE
PEG-3 DIOLEOYLAMIDOETHYLMONIUM METHOSULFATE
PEG-3 DIPALMITATE
PEG-3 DISOYOYLAMIDOETHYLMONIUM METHOSULFATE
PEG-3 DISTEARATE
PEG-3 DISTEAROYLAMIDOETHYLMONIUM METHOSULFATE
PEG-3 LANOLATE
PEG-3 LAURAMIDE
PEG-3 OLEATE
PEG-3/PPG-2 GLYCERYL/SORBITOL HYDROXYSTEARATE/ISOSTEARATE