Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·8.465 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
PEG-24 LANOLIN
PEG-25 GLYCERYL ISOSTEARATE
PEG-25 GLYCERYL TRIOLEATE
PEG-25 PHYTOSTANOL
3
Sterol đậu tương ethoxylated (PEG-25)

PEG-25 SOY STEROL

Tạo nhũ tương bền vững, cải thiện kết cấu sản phẩm · Giúp dầu và nước hòa trộn đều đặn, tăng độ ổn định của công thức · Tăng khả năng thấm của các hoạt chất khác vào da

PEG-25 TALLOW AMINE
2
PEG-2 Benzyl Ether

PEG-2 BENZYL ETHER

Hòa tan và cân bằng các thành phần khó hòa tan trong nước · Cải thiện độ thẩm thấu và hiệu quả của các hoạt chất khác · Giữ ẩm tự nhiên mà không gây bóng dầu trên da

PEG-2 COCAMIDE
PEG-2 COCAMINE
PEG-2 DIETHYLHEXANOATE
PEG-2 DIISONONANOATE
PEG-2 DIISOSTEARATE
PEG-2 DILAURATE
PEG-2 Dimeadowfoamamidoethylmonium Methosulfate

PEG-2 DIMEADOWFOAMAMIDOETHYLMONIUM METHOSULFATE

Điều hòa và làm mềm tóc hiệu quả · Chống tĩnh điện và giảm xơ rối · Tạo độ bóng tự nhiên cho tóc

PEG-2 DIOLEATE
3
PEG-2 Distearate (Polyethylene Glycol-2 Distearate)

PEG-2 DISTEARATE

Tạo nhũ tương ổn định, ngăn chặn sự tách thành dầu và nước · Cải thiện kết cấu sản phẩm, làm cho sản phẩm có cảm giác mịn và mượt · Giúp phân tán đều các thành phần hoạt chất khác trong công thức

PEG-2 HYDROGENATED CASTOR OIL
PEG-2 LAURAMINE
PEG-2 LAURATE
PEG-2 LAURATE SE
PEG-2M
PEG-2 OLEAMINE
PEG-2 OLEAMINE HYDROFLUORIDE
PEG-2 OLEATE
PEG-2 OLEATE SE
PEG-2 PHENYL ETHER
PEG-2 RAPESEEDAMINE
PEG-2 RICINOLEATE
PEG-2 STEARAMINE
PEG-2 STEARATE