Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·8.465 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
LAURDIMONIUM HYDROXYPROPYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN
4
Laurdimonium Hydroxypropyl Hydrolyzed Wheat Protein/Siloxysilicate

LAURDIMONIUM HYDROXYPROPYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN/SILOXYSILICATE

Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm xơ rối tóc · Dưỡng tóc sâu, phục hồi tóc hư tổn · Tăng độ bóng và mướt mà không gây nặng tóc

4
Laurdimonium Hydroxypropyl Hydrolyzed Wheat Starch (Dẫn xuất tinh bột lúa mì thủy phân)

LAURDIMONIUM HYDROXYPROPYL HYDROLYZED WHEAT STARCH

Giảm tĩnh điện hiệu quả và làm tóc dễ chải chuốt · Cải thiện độ mềm mượt và bóng của sợi tóc · Tăng cường khả năng giữ ẩm cho tóc khô và hư tổn

3
Amino acid lúa mì được điều chế với Laurdimonium Hydroxypropyl

LAURDIMONIUM HYDROXYPROPYL WHEAT AMINO ACIDS

Điều hòa tóc hiệu quả, làm mềm mượt và giảm xơ rối · Chống tĩnh điện, giúp tóc dễ chải xát và bóng mượt · Cấp ẩm từ amino acid lúa mì, tăng cường độ đàn hồi

LAURETH-5 BUTYL ETHER
LAURETH-9
LAUROLACTAM/POLY(1,4-BUTANEDIOL)-14/DODECANEDIOIC ACID COPOLYMER
LAUROYL PEI-233/POLYCAPROLACTONE COPOLYMER
LAUROYL PG-TRIMONIUM CHLORIDE
LAUROYL POLYNEOPENTYL GLYCOL ADIPATE
LAUROYL POLYNEOPENTYL GLYCOL ADIPATE PHTHALTE/PEI-45 CROSSPOLYMER
LAURYL ACRYLATE
Lauryl Acrylate Crosspolymer

LAURYL ACRYLATE CROSSPOLYMER

Giữ nếp tóc bền vững và lâu dài · Tạo độ cứng và định hình cho tóc · Không tan trong nước, giữ hiệu quả qua nước

LAURYL ACRYLATE/VA CROSSPOLYMER
LAURYL ALCOHOL DIPHOSPHONIC ACID
Laurylamine Dipropylenediamine

LAURYLAMINE DIPROPYLENEDIAMINE

Cải thiện độ mềm mượt và khả năng chải chuốt của tóc · Kiểm soát độ nhớt của sản phẩm chăm sóc tóc · Tạo lớp bảo vệ bề mặt tóc, giảm tổn thương

Lauryl Dimethylamine Cyclocarboxypropyloleate

LAURYL DIMETHYLAMINE CYCLOCARBOXYPROPYLOLEATE

Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm xơ rối tóc · Cải thiện độ mượt mà và độ bóng tự nhiên của tóc · Tạo lớp bảo vệ bề mặt tóc, giữ độ ẩm

LAURYL DODECENYLSUCCINATE
3
Lauryl Hydroxyethyl Imidazoline

LAURYL HYDROXYETHYL IMIDAZOLINE

Điều hòa tóc và cải thiện độ mềm mại · Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm xơ rối · Tăng độ bóng và độ mịn của tóc

Methicone Lauryl Isopentyl PEG/PPG (Chất nhũ hóa Silicone)

LAURYL ISOPENTYL-PEG/PPG-18/18 METHICONE

Nhũ hóa hiệu quả giữa các thành phần dầu và nước, tạo độ ổn định lâu dài · Cải thiện kết cấu và khả năng trải sản phẩm trên da, tạo cảm giác mượt mà · Giảm tình trạng dầu loãng do tính chất silicone, phù hợp với da dầu

LAURYL METHACRYLATE
LAURYL METHACRYLATE/GLYCOL DIMETHACRYLATE CROSSPOLYMER
LAURYL METHACRYLATE/METHACRYLOYLOXYPROPYL DIMETHICONE COPOLYMER
LAURYL METHACRYLATE/SODIUM METHACRYLATE CROSSPOLYMER
LAURYL METHYL GLUCETH-10 HYDROXYPROPYLDIMONIUM CHLORIDE
LAURYL OLIVATE
LAURYL PEG-8 DIMETHICONE/DIMER DILINOLEATE COPOLYMER
LAURYL PHENYLISOPROPYL METHICONE
LAURYL PHOSPHATE
2
Polydimethylsiloxane crosslinked Lauryl (Copolymer Silicone Thương mại)

LAURYL POLYDIMETHYLSILOXYETHYL DIMETHICONE/BIS-VINYLDIMETHICONE CROSSPOLYMER

Điều chỉnh độ nhớt hiệu quả, tạo cảm giác mịn màng trên da · Cải thiện kết cấu và khả năng lan toả của sản phẩm · Tăng độ ổn định công thức, kéo dài tuổi thọ sản phẩm