Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·6.455 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
5
Ethyl Ether (Diethyl Ether)

ETHYL ETHER

Dung môi hiệu quả - hòa tan các thành phần lipophilic khó tan trong nước · Khô thoáng nhanh - tính chất bay hơi cao giúp sản phẩm khô nhanh không để lại dư lượng · Thẩm thấu sâu - giúp các hoạt chất khác đi sâu vào da hiệu quả hơn

ETHYL ETHYLHEXYLAMINO DIMETHYLCYCLOHEXENYLIDENE CYANOACETATE
ETHYL GLYCERIN ACETAL LEVULINATE
ETHYL HEXANEDIOL
ETHYLHEXYL ACRYLATE
ETHYLHEXYL ACRYLATE/METHOXY PEG-23 METHACRYLATE/VINYL ACETATE COPOLYMER
ETHYLHEXYL ACRYLATE/METHYL METHACRYLATE COPOLYMER
ETHYLHEXYLGLYCERYL BEHENATE
ETHYLHEXYL LINOLEOYL STEARATE
ETHYLHEXYL METHACRYLATE
ETHYLHEXYL METHACRYLATE/METHYL METHACRYLATE/VP COPOLYMER
3
Ethyl Hydroxymethyl Oleyl Oxazoline

ETHYL HYDROXYMETHYL OLEYL OXAZOLINE

Khử tĩnh điện hiệu quả, giảm bề ngoài xơ rối của tóc · Cải thiện độ mượt mà và độ bóng tự nhiên của sợi tóc · Tạo lớp bảo vệ dài lâu giúp tóc khỏe mạnh hơn

ETHYL MENTHANE CARBOXAMIDE
6
Ethyl methacrylate (EMA)

ETHYL METHACRYLATE

Điều chỉnh độ nhớt và kết cấu sản phẩm hiệu quả · Cải thiện cảm giác sử dụng và khả năng lan toả trên da · Tăng độ ổn định và bền vững của công thức

ETHYL PERFLUOROBUTYL ETHER
ETHYL PERFLUOROISOBUTYL ETHER
ETHYL PG-ACETAL LEVULINATE
ETHYL POLYSILICATE
ETHYL POLYSILSESQUIOXANE
ETHYL PYRROLIDONE
ETHYL SALICYLATE HEXYL ETHER
ETHYL TAFLUPROSTAMIDE
ETHYL THIOGLYCOLATE
ETHYL TOSYLAMIDE
ETHYLTOSYLAMIDE EPOXY RESIN-2
2
Copolymer Protein Khoai Tây Xử Lý Điện Tích Dương

ETHYLTRIMONIUM CHLORIDE METHACRYLATE/HYDROLYZED POTATO PROTEIN COPOLYMER

Điều hòa và làm mềm tóc hiệu quả · Tăng cường độ bóng tự nhiên và mượt mà · Bảo vệ tóc khỏi tổn thương từ tạo kiểu và môi trường

ETHYLTRIMONIUM CHLORIDE METHACRYLATE/HYDROLYZED WHEAT PROTEIN COPOLYMER
ETHYLTRIMONIUM CHLORIDE METHACRYLATE/HYDROXYETHYLACRYLAMIDE COPOLYMER
ETIDRONIC ACID
ETLINGERA ELATIOR EXTRACT