Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·5.125 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
PSEUDOTSUGA MENZIESII BRANCH WATER
PSEUDOTSUGA MENZIESII RESIN
PTEROCARPUS MARSUPIUM BARK EXTRACT
2
Chiết xuất vỏ và gỗ cây Pterocarpus Marsupium

PTEROCARPUS MARSUPIUM BARK/WOOD EXTRACT

Cải thiện độ mềm mượt và khả năng quản lý tóc · Cung cấp ẩm độ tự nhiên cho tóc khô và hư tổn · Bảo vệ tóc khỏi tác động của môi trường và nhiệt độ

PTEROCARPUS SANTALINUS STEM EXTRACT
PTEROCARPUS SANTALINUS WOOD EXTRACT
PTEROCARPUS SOYAUXII WOOD EXTRACT
PTFE
PUERARIA LOBATA STARCH
PULLULAN
PUNICA GRANATUM SEED OIL HYDROXYPHENETHYL ESTERS
PVM/MA COPOLYMER
PVM/MA DECADIENE CROSSPOLYMER
PVP
2
Copolymer PVP/Decene

PVP/DECENE COPOLYMER

Tạo màng bảo vệ bền vững trên da, giúp giữ độ ẩm và bảo vệ khỏi tác nhân ngoài · Cải thiện độ nhớt và kết cấu của công thức, tạo cảm giác mềm mịn trên da · Tăng cường độ ổn định và bền vững của các sản phẩm chống nước và trang điểm

4
Phức hợp Polyvinylpyrrolidon - Hydrogen Peroxide

PVP-HYDROGEN PEROXIDE

Diệt khuẩn và làm sạch hiệu quả trong chăm sóc miệng · Tác nhân oxy hóa mạnh mẽ giúp làm sáng da và loại bỏ tế bào chết · Có tính chất co thắt da, giúp kiểm soát bã nhờn và se khít lỗ chân lông

PVP MONTMORILLONITE
3
Copolymer PVP/VA/Axit Itaconic

PVP/VA/ITACONIC ACID COPOLYMER

Cố định kiểu tóc bền vững và giữ hình dáng suốt ngày · Tạo membrane mỏng bảo vệ tóc khỏi tác động môi trường · Chống tĩnh điện, giúp tóc mượt mà và dễ chải

2
Copolymer PVP/VA/Vinyl Propionate

PVP/VA/VINYL PROPIONATE COPOLYMER

Tạo màng bảo vệ bền vững giúp cố định kiểu tóc lâu dài · Giảm tính tĩnh điện và làm mện tóc bóng mượt hơn · Cải thiện độ dính kết của các sản phẩm chăm sóc tóc

PYRETHRINS
PYRITE POWDER
2
Pyrophyllite (Đá phiến axit)

PYROPHYLLITE

Hấp thụ dầu và độ ẩm dư thừa mà không cảm giác nặng nề trên da · Cải thiện độ bám của phấn và sản phẩm lỏng lên da, giúp lâu trôi hơn · Làm mờ lỗ chân lông và bề mặt không đều một cách tự nhiên

PYRROLIDINYL DIAMINOPYRIMIDINE OXIDE
PYRROLIDINYL DIAMINOPYRIMIDINE OXIDE OXOTHIAZOLIDINECARBOXYLATE
PYRUS MALUS BARK EXTRACT
PYRUS MALUS FIBER
PYRUS MALUS FRUIT
PYRUS MALUS PEEL WAX
PYRUS MALUS ROOT BARK POWDER
QUARTZ