Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·6.899 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
PEG/PPG-22/23 DIMETHICONE
PEG/PPG-22/24 DIMETHICONE
PEG/PPG-23/17 COPOLYMER
PEG/PPG-23/50 COPOLYMER
PEG/PPG-240/60 COPOLYMER
3
Dimethicone polyether glycidyl

PEG/PPG-24/24 METHYL ETHER GLYCIDOXY DIMETHICONE

Làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối tóc · Tạo độ bóng tự nhiên cho tóc mà không làm nặng · Cải thiện khả năng chải xát và dễ quản lý tóc

1
Dimethicone được ethoxy hóa và propoxy hóa

PEG/PPG-25/25 DIMETHICONE

Tăng cường khả năng nhũ hóa, giúp các công thức dầu-nước ổn định lâu dài · Cung cấp cảm giác mềm mịn và căng bóng trên da mà không làm nặng · Tạo màng bảo vệ mỏng nhẹ giúp giữ ẩm độc lập với điều kiện thời tiết

PEG/PPG-25/25 DIMETHICONE/ACRYLATES COPOLYMER
PEG/PPG-25/30 COPOLYMER
3
Copolymer PEG/PPG-26/31

PEG/PPG-26/31 COPOLYMER

Tăng độ tan của các thành phần khó tan trong công thức · Cải thiện texture và khả năng lan tỏa của sản phẩm · Giúp ổn định công thức và kéo dài tuổi thọ sản phẩm

PEG/PPG-27/27 DIMETHICONE
PEG/PPG-30/10 DIMETHICONE
PEG/PPG-30/10 MALEIMIDE/STYRENE COPOLYMER
PEG/PPG-30/33 COPOLYMER
PEG/PPG-3/10 DIMETHICONE
PEG/PPG-32/3 COPOLYMER
PEG/PPG-32/3 DIRICINOLEATE
PEG/PPG-35/9 COPOLYMER
PEG/PPG-38/8 COPOLYMER
PEG/PPG-4/12 DIMETHICONE
PEG/PPG-4/2 COPOLYMER
PEG/PPG-450/50 TRIMETHYLOLPROPANE LAURYL ETHER
PEG/PPG-5/2 METHACRYLATE/METHACRYLIC ACID CROSSPOLYMER
PEG/PPG-5/30 COPOLYMER
PEG/PPG-5/3 TRISILOXANE
3
Dimethicone Ethoxylated Propoxylated

PEG/PPG-6/11 DIMETHICONE

Nhũ hóa hiệu quả, tạo độ ổn định cho công thức dầu-nước · Cải thiện texture mịn và độ bóng tự nhiên trên da · Tạo cảm giác mềm mại và thoáng mà không để lại cảm giác dầu nặng

PEG/PPG-6/2 COPOLYMER
PEG/PPG-6/2 GLYCERYL COCOATE
PEG/PPG-7/50 COPOLYMER
PEG/PPG-75/25 CARBONIC ACID COPOLYMER