Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·10.827 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
DECYLOXAZOLIDINONE
DECYL PALMITATE
DECYL SUCCINATE
DECYLTETRADECYL ETHYLHEXANOATE
2
Chiết xuất tế bào sừng hươu

DEER ANTLER CELL EXTRACT

Cấp ẩm sâu cho da và tóc · Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da · Giúp da trở nên sáng mịn và khỏe khoắn

Chiết xuất sừng hươu

DEER ANTLER EXTRACT

Cung cấp độ ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da · Nuôi dưỡng da với amino acid và khoáng chất thiên nhiên · Cải thiện độ đàn hồi và làm mềm mịn kết cấu da

DEER BLOOD
DEER FAT
Chiết xuất sữa hươu

DEER MILK EXTRACT

Cấp nước sâu và duy trì độ ẩm cho da lâu dài · Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da · Nuôi dưỡng da với các amino acid và protein tự nhiên

Môi trường nuôi cấy tế bào gốc từ nhung hươu

DEER VELVET MESENCHYMAL CELL CONDITIONED MEDIA

Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm lâu dài · Điều hòa tóc, làm mềm mượt cuticle · Kích thích sản sinh collagen và elastin

DEFATTED EGG YOLK POWDER
Hoa Cẩm Tú Cầu Đã Loại Mỡ

DEFATTED HYDRANGEA MACROPHYLLA FLOWER

Dưỡng ẩm và giữ nước cho da · Làm mềm và mịn da · Cải thiện độ đàn hồi tự nhiên

Chiết xuất hạt Isatis Tinctoria đã loại bỏ chất béo

DEFATTED ISATIS TINCTORIA SEED EXTRACT

Cải thiện hydration và giữ ẩm cho da · Cung cấp hoạt chất antioxidant từ polyphenol tự nhiên · Hỗ trợ barrier function của da

2
Cơm gạo không chất béo

DEFATTED RICE BRAN

Cung cấp độ ẩm sâu và giữ nước cho da · Phục hồi hàng rào da nhờ các axit béo và protein · Giảm viêm và kích ứng nhờ thành phần polyphenol và vitamin E

DEFINED CELL CULTURE MEDIA 10
2
Môi trường nuôi cấy tế bào định nghĩa 11

DEFINED CELL CULTURE MEDIA 11

Cung cấp dưỡng ẩm sâu và bền vững cho da · Cải thiện độ đàn hồi và độ chắc chẽ của da · Hỗ trợ tái tạo và phục hồi hàng rào da tự nhiên

DEFINED CELL CULTURE MEDIA 12
DEFINED CELL CULTURE MEDIA 14
DEFINED CELL CULTURE MEDIA 15
DEFINED CELL CULTURE MEDIA 16
DEFINED CELL CULTURE MEDIA 2
2
Môi trường nuôi cấy tế bào định nghĩa 3

DEFINED CELL CULTURE MEDIA 3

Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da · Cung cấp amino acid và vitamin thiết yếu cho sự phục hồi da · Tăng cường độ đàn hồi và làm mềm mịn da

DEFINED CELL CULTURE MEDIA 5
DEFINED CELL CULTURE MEDIA 6
DEFINED CELL CULTURE MEDIA 7
2
Môi trường nuôi cấy tế bào định nghĩa 9

DEFINED CELL CULTURE MEDIA 9

Cung cấp dưỡng chất thiết yếu giúp tái tạo tế bào da · Tăng cường độ ẩm và elasticity của da · Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da tự nhiên

Chiết xuất Delesseria Sanguinea

DELESSERIA SANGUINEA EXTRACT

Cung cấp và giữ ẩm cho da một cách hiệu quả · Làm mềm và mịn da, tăng độ đàn hồi · Cân bằng độ ẩm cho da khô và nhạy cảm

DELPHINIUM CONSOLIDA/LONICERA CAPRIFOLIUM/CALENDULA OFFICINALIS/CENTAUREA CYA...
Tinh chất nuôi cấy từ hoa Lan Dendrobium

DENDROBIUM CANDIDUM CALLUS

Giữ ẩm sâu nhờ polysaccharides tự nhiên · Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi da · Chống lão hóa nhờ các peptide và polyphenol

DENDROBIUM CANDIDUM CALLUS EXTRACT