Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·8.904 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
1
Cetearyl Isononanoate (Ester Dầu Isononanoic C16-18)

CETEARYL ISONONANOATE

Cấp ẩm sâu và tăng cường độ mềm mại cho da mặt và cơ thể · Tạo lớp bảo vệ và giảm mất nước từ bề mặt da · Cải thiện kết cấu tóc, làm mềm và bóng mượt từ gốc đến ngọn

2
Cetearyl Methicone

CETEARYL METHICONE

Cải thiện độ ẩm da và giữ ẩm lâu dài nhờ tạo lớp bảo vệ bề mặt · Làm mềm và mịn da, giảm khô ráp và cảm giác căng · Cung cấp cảm giác mềm mại, không nhờn, dễ chịu khi sử dụng

1
Cetearyl Palmitate (Ester Palmitic)

CETEARYL PALMITATE

Cung cấp độ ẩm lâu dài và giữ ẩm hiệu quả cho da khô · Làm mềm mịn và mịn màng bề mặt da · Tăng cường độ bóng và độ mềm mại cho tóc

CETEARYL PHOSPHATE
CETEARYL RICE BRANATE
CETETH-10 STEARATE
3
Ceteth-3 Stearate

CETETH-3 STEARATE

Cải thiện độ ẩm và mềm mịn da · Tăng độ bóng và kết cấu sản phẩm · Giúp da hấp thụ các chất khác hiệu quả hơn

CETETH-4 STEARATE
CETETH-5 STEARATE
CETETH-7 STEARATE
4
Ceteth-9 Stearate

CETETH-9 STEARATE

Dưỡng ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da · Làm mềm mại và mịn màng kết cấu da · Ổn định công thức và cải thiện độ bôi trơn

2
Chiết xuất Địa y (Cetraria Islandica)

CETRARIA ISLANDICA THALLUS EXTRACT

Giữ ẩm lâu dài nhờ polysaccharide tự nhiên · Điều hòa da và cải thiện kết cấu bề mặt · Hoạt động kháng khuẩn và kháng viêm nhẹ

1
Chiết xuất Địa衣(Cetraria Islandica), Dương xỉ thường (Polypodium Vulgare) và Rêu Sphagnum

CETRARIA ISLANDICA THALLUS/POLYPODIUM VULGARE RHIZOME/SPHAGNUM MAGELLANICUM E...

Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da · Cải thiện độ mịn màng và độ mềm mại của da · Tăng cường độ đàn hồi và làm săn chắc da

CETRIMONIUM DIMETHICONE PEG-7 PHTHALATE
CETRIMONIUM DIMETHICONE PEG-8 OLIVATE/SUCCINATE
CETRIMONIUM LAURETH-12 SUCCINATE
CETYL ACETATE
CETYL ACETYL RICINOLEATE
1
Cetylrachidol / Dầu Cá Voi Tổng hợp

CETYLARACHIDOL

Tăng cường độ ẩm và giữ nước cho da lâu dài · Tạo lớp bảo vệ mềm mại, không gây cảm giác bết dính · Cải thiện độ mịn và độ đàn hồi của da

CETYL BABASSUATE
CETYL C12-15 PARETH-8 CARBOXYLATE
CETYL CAPRATE
2
Cetyl Dimethicone/Bis-Vinyldimethicone Crosspolymer (Silicone Crosslinked)

CETYL DIMETHICONE/BIS-VINYLDIMETHICONE CROSSPOLYMER

Giữ ẩm sâu và lâu dài cho da nhờ khả năng tạo lớp bảo vệ · Làm mềm mịn, mịn màng da và giảm độ khô ráp, nhăn nheo · Cải thiện độ mượt mà và độ bóng tự nhiên của da mà không gây nặng nề

4
Cetyldimethylamine Hydrolyzed Hempseedate (Dẫn xuất dầu hạt gai dầu)

CETYLDIMETHYLAMINE HYDROLYZED HEMPSEEDATE

Điều hòa tóc hiệu quả, làm tóc mềm mượt và dễ chải · Cung cấp độ ẩm và dưỡng ẩm cho da, cải thiện độ đàn hồi · Giàu axit béo omega và chất chống oxy hóa từ dầu gai dầu

CETYL DIMETHYLBUTYL ETHER
CETYL DIMETHYLOCTANOATE
CETYL ESTERS
2
Cetyl Glyceryl Ether (Ethers Glycerol Cetyl)

CETYL GLYCERYL ETHER

Cải thiện độ ẩm da bằng cách giữ nước trong lớp biểu bì · Tạo cảm giác mềm mại, mịn màng và bóng khỏe cho da · Tăng tính bam dính và độ nhớt của sản phẩm, cải thiện khả năng phủ

CETYL GLYCOL
CETYL GLYCOL ISOSTEARATE