Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·4.193 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
TRICHILIA CATIGUA EXTRACT
—
TRICHILIA EMETICA SEED BUTTER
—
TRICHILIA EMETICA SEED OIL PEG-8 ESTERS
—
TRICHILIA EMETICA SEED OIL POLYGLYCERYL-6 ESTERS
—
TRICHILIA ROKA SEED BUTTER
—
TRICHODESMA ZEYLANICUM OIL
1
Chiết xuất nấm Matsutake
TRICHOLOMA MATSUTAKE EXTRACT
Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da lâu dài · Tăng cường hàng rào bảo vệ da và giảm mất nước · Cải thiện độ đàn hồi và giảm nếp nhăn
—
TRICHOLOMA MATSUTAKE POWDER
—
TRICHOSANTHES CUCUMERINA ROOT EXTRACT
—
TRICHOSANTHES KIRILOWII FRUIT EXTRACT
—
TRICHOSANTHES KIRILOWII STEM JUICE
—
TRICYCLODECANEDIMETHANOL DIACRYLATE
1
Tricyclodecan Methyl Isononanoate / Ester Hexanoic Acid
TRICYCLODECANEMETHYL ISONONANOATE
Cải thiện độ ẩm và nước cho da mà không làm cản lỗ chân lông · Tạo cảm giác mềm mại, mịn màng và mượt mà tự nhiên · Hỗ trợ độ dẻo dai của da và giảm thiểu dấu hiệu lão hóa
—
TRICYCLODECANEMETHYL ISOSTEARATE
—
TRICYCLODECANEMETHYL NEOPENTANOATE
—
TRIDECAPEPTIDE-1
—
TRIDECETH-9 PG-AMODIMETHICONE
—
TRIDECYL ALCOHOL
—
TRIDECYL BEHENATE
—
TRIDECYL COCOATE
—
TRIDECYL ERUCATE
—
TRIDECYL ETHYLHEXANOATE
—
TRIDECYL ISONONANOATE
—
TRIDECYL LAURATE
—
TRIDECYL MYRISTATE
—
TRIDECYL NEOPENTANOATE
—
TRIDECYL SALICYLATE
—
TRIDECYL STEARATE
—
TRIDECYL STEAROYL STEARATE
—
TRIDECYL TRIMELLITATE