Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·10.993 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
2
Kali Aspartat

POTASSIUM ASPARTATE

Giữ ẩm nhẹ và cân bằng độ ẩm · Cung cấp khoáng chất thiết yếu cho da · Hỗ trợ chức năng hàng rào bảo vệ tự nhiên

POTASSIUM AZELOYL DIGLYCINATE
4
Kali Behenoyl Hydrolyzed Rice Protein

POTASSIUM BEHENOYL HYDROLYZED RICE PROTEIN

Giữ ẩm mạnh mẽ cho da · Ổn định nhũ tương, cải thiện kết cấu sản phẩm · Tạo lớp bảo vệ mịn trên da

POTASSIUM CAPROYL TYROSINE
2
Kali Capryloyl Protein gạo thủy phân

POTASSIUM CAPRYLOYL HYDROLYZED RICE PROTEIN

Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc · Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc · Làm mượt và giảm xơ rối tóc

POTASSIUM CASEINATE
Kali Cellulose Succinate

POTASSIUM CELLULOSE SUCCINATE

Giữ ẩm và tăng cường độ mềm mại của da · Tạo hiệu ứng opacifying, làm mờ các khiếm khuyết nhỏ · Cải thiện cảm giác dịu êm và bên ngoài của các sản phẩm

2
Potassium Cocoyl Barley Amino Acids (Muối Kali của Axit Dừa và Amino Acid từ Lúa Mạch)

POTASSIUM COCOYL BARLEY AMINO ACIDS

Cải thiện độ ẩm và làm mềm mượt da tự nhiên · Tăng cường khả năng nhũ hoá và ổn định công thức · Giúp da hấp thụ tốt hơn các thành phần khác

POTASSIUM COCOYL HYDROLYZED CASEIN
POTASSIUM COCOYL HYDROLYZED COLLAGEN
POTASSIUM COCOYL HYDROLYZED CORN PROTEIN
POTASSIUM COCOYL HYDROLYZED OAT PROTEIN
POTASSIUM COCOYL HYDROLYZED POTATO PROTEIN
POTASSIUM COCOYL HYDROLYZED RICE BRAN PROTEIN
1
Potassium Cocoyl Hydrolyzed Rice Protein

POTASSIUM COCOYL HYDROLYZED RICE PROTEIN

Cấp ẩm sâu cho tóc và da nhờ protein gạo thủy phân · Làm mềm mượt tóc và cải thiện độ bóng tự nhiên · Làm sạch nhẹ nhàng mà không phá vỡ hàng rào bảo vệ da

POTASSIUM COCOYL HYDROLYZED SOY PROTEIN
POTASSIUM COCOYL HYDROLYZED YEAST PROTEIN
POTASSIUM COCOYL PCA
POTASSIUM COCOYL RICE AMINO ACIDS
POTASSIUM CYANATE
POTASSIUM DEXTRIN OCTENYLSUCCINATE
POTASSIUM DIMETHICONE PEG-7 PANTHENYL PHOSPHATE
POTASSIUM DNA
POTASSIUM FRUCTOBORATE
POTASSIUM GLUCOHEPTONATE
1
Kali Glycyrrhetinate / Muối Kali của Axit Glycyrrhetinc

POTASSIUM GLYCYRRHETINATE

Làm dịu và giảm viêm da, đặc biệt hiệu quả với da đỏ, kích ứng · Cân bằng độ ẩm tự nhiên, giúp da mềm mịn và mịn màng · Hỗ trợ giảm bóng nhờn, điều chỉnh tiết dầu tự nhiên

POTASSIUM GLYCYRRHIZINATE
1
Kali Hyaluronate (Muối Kali của Axit Hyaluronic)

POTASSIUM HYALURONATE

Giữ nước dồi dào: có khả năng giữ lượng nước tối đa 1000 lần khối lượng của nó · Thấm sâu da: dạng muối cho phép thấm tốt hơn so với axit hyaluronic nguyên chất · Cải thiện độ đàn hồi: tăng cường độ căng và mềm mại của da

1
Kali Hydrolyzed Polygamma-Glutamate

POTASSIUM HYDROLYZED POLYGAMMA-GLUTAMATE

Cung cấp độ ẩm sâu và giữ nước lâu dài cho da · Tăng độ đàn hồi và mịn màng của da · Tạo lớp chắn tự nhiên giảm mất nước qua da

POTASSIUM HYDROXYCITRATE