Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·3.048 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
4
T-Butyl Methylphenoxy Phenol (Phenolic Antimicrobial)

T-BUTYL METHYLPHENOXY PHENOL

Khử mùi hiệu quả bằng cách chặn vi khuẩn gây mùi · Kháng khuẩn và kháng nấm, giúp bảo vệ da · Tăng độ bền của nước hoa và mùi thơm

TEPYL ACETATE
TERPENE ALCOHOLS ACETATES
TERPENE HYDROCARBONS
5
Terpenes và Terpenoids (Limonene)

TERPENES AND TERPENOIDS

Cung cấp mùi hương tự nhiên, sảng khoái và tươi mới cho sản phẩm · Có tính chất kháng oxy hóa nhẹ giúp bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do · Tăng cảm giác dễ chịu khi sử dụng nhờ hương thơm dễ chịu

TERPENES AND TERPENOIDS SINPINE
TERPINEOL
TERPINEOL ACETATE
TERPINOLENE
TERPINYL FORMATE
4
Terpinyl Isobutyrate (Terpineol Isobutyrate)

TERPINYL ISOBUTYRATE

Cung cấp hương liệu tự nhiên, tạo mùi hương dễ chịu và lâu dài · Tăng cường sự lan tỏa của hương liệu trong sản phẩm · Giúp cân bằng thành phần hương và cải thiện kỹ thuật tính toán hương liệu

TERPINYL PROPIONATE
TERT-AMYLCYCLOHEXANOL
TERT-BUTYL DIMETHYL ACETOPHENONE
TERT-BUTYLHYDROQUINONE DIMETHYLETHER
TERT-BUTYL ISOPENT-2-ENTHIOATE
TERT-BUTYL ISOPENTANETHIOATE
TERT-BUTYLQUINOLINE
TETRADECANE
TETRAHYDRO-2-ISOBUTYL-4-METHYL-2H-PYRAN
TETRAHYDRO-4-METHYLQUINOLINE
TETRAHYDRO-5-ISOPROPENYL-2-METHYL-2-VINYLFURAN
TETRAHYDRO-6-METHYLQUINOLINE
TETRAHYDRO-6-PENT-2-ENYL-PYRAN-2-ONE
TETRAHYDRO-6-PENT-3-ENYL-PYRAN-2-ONE
TETRAHYDRO-DIMETHYLBENZOFURAN
TETRAHYDRO-DIMETHYL-BENZOFURAN-2-ONE
TETRAHYDRO-DIMETHYLNAPHTHYL-PROPAN-1-ONE
TETRAHYDROFURFURYL ACETATE
TETRAHYDROFURFURYL ALCOHOL