Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·2.223 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
2,4-HEXADIENYL ACETATE
2,4-XYLENOL
2,5,5-TRIMETHYL-2-PHENYL-1,3-DIOXANE
2,5,6-TRIMETHYL-2-CYCLOHEXENONE
2,5-Dihydro-4-methylthiazol-5-ethanol (Hợp chất thơm Thiazol)

2,5-DIHYDRO-4-METHYLTHIAZOL-5-ETHANOL

Tạo hương thơm lâu bền với note đặc trưng ấm áp và sâu sắc · Cải thiện cấu trúc và sự cân bằng của công thức nước hoa · Tương thích tốt với các hợp chất hương liệu khác

2,5-DIMETHYL-2-VINYLHEX-4-ENAL
2,5-Dimethylpyrazine (Hợp chất thơm Dimethylpyrazine)

2,5-DIMETHYLPYRAZINE

Tạo hương thơm đặc trưng, bền lâu trên da · Nâng cao trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng sản phẩm · Hỗ trợ làm dịu tâm trí thông qua mùi hương

2,5-XYLENOL
2,6,6-TRIMETHYL-1-CYCLOHEXENE-1-ACETALDEHYDE
2,6,6-TRIMETHYL-2-CYCLOHEXENE-1-ACETALDEHYDE
5
Galaxolide (2,6,6-Trimethyl-2-cyclohexene-1-carbaldehyde)

2,6,6-TRIMETHYL-2-CYCLOHEXENE-1-CARBALDEHYDE

Tạo hương thơm bền lâu với nốt hương gỗ ấm áp · Hoạt động như chất cố định hương giúp kéo dài tuổi thơm của sản phẩm · Tương thích tốt với đa số thành phần mỹ phẩm

7
Hương liệu Galaxolide (Trimethylcyclohexene carbaldehyde)

2,6,6-TRIMETHYLCYCLOHEXENE-1-CARBALDEHYDE

Cung cấp hương thơm bền vững và sâu sắc cho sản phẩm · Giúp tăng cường giữ mùi hương trong suốt ngày · Cân bằng các nốt hương cao, giữa và thấp trong công thức

2,6-DIMETHYL-4-HEPTANOL
2,6-DIMETHYL-4-HEPTANONE
2,6-DIMETHYL-7-OCTEN-2-OL
2,6-DIMETHYLHEPTA-1,5-DIENE
2,6-DIMETHYLHEPTANOL
2,6-Dimethylpyrazine

2,6-DIMETHYLPYRAZINE

Tạo mùi thơm ấm áp, bền vững trên da · Cải thiện trải nghiệm hương thơm của sản phẩm · Tương thích tốt với các thành phần hương liệu khác

2,6-XYLENOL
2,7-DIMETHYL-10-ISOPROPYL-1-OXASPIRO-3,6-DECADIENE
3
2,7-Dimethyloct-5-en-4-one (Sulcatone)

2,7-DIMETHYL-5-OCTEN-4-ONE

Cải thiện hương thơm và trải nghiệm sử dụng sản phẩm · Tạo mùi hương tươi sáng và dễ chịu với ghi chú trái cây · Ổn định và giữ lâu mùi hương trong công thức mỹ phẩm

3
2,7-Dimethyl-6-octen-4-one (Sulcatone)

2,7-DIMETHYL-6-OCTEN-4-ONE

Tạo hương liệu tự nhiên với mùi thơm cam, citrus và cỏ cây dễ chịu · Cải thiện trải nghiệm cảm giác và tâm trạng người dùng thông qua hương thơm · Giúp che phủ các mùi không mong muốn trong công thức mỹ phẩm

2-ACETONAPHTHONE
2-BENZYLHEPTANOL
3
Caryophyllene Methyl Ketone / Ketone Caryophyllene

2-CARENYL METHYL KETONE

Tạo hương thơm tự nhiên, nồng nàn và lâu lưu trên da · Cải thiện tâm trạng và tạo cảm giác thư giãn thông qua liệu pháp mùi hương · Tăng cường hiệu quả giá trị cảm nhận của sản phẩm

2-CYCLOHEXENYL CYCLOHEXANONE
2-CYCLOHEXYLETHYL ACETATE
2-DECENAL
2-DECENOL
4
Etanol Dimethylbicycloheptene (Iso E Super)

2-DIMETHYLBICYCLOHEPT-2-YLIDENE ETHANOL

Tạo mùi hương ấm áp, dễ chịu với ghi chú gỗ và musk · Tăng độ bền của mùi hương trên da, giúp nước hoa lâu phai · Giảm chi phí sản xuất nước hoa nhờ hiệu suất cao