Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·2.682 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
SR-SPIDER POLYPEPTIDE-1
SR-SPIDER POLYPEPTIDE-2
Chiết xuất Stauntonia lục lăng

STAUNTONIA HEXAPHYLLA EXTRACT

Bảo vệ da khỏi tác hại của môi trường và gốc tự do · Cải thiện độ ẩm và duy trì độ mềm mại của da · Tăng cường tính đàn hồi và độ sáng của da

3
Stearoyl Stearamide MEA

STEAROYL STEARAMIDE MEA

Dưỡng ẩm sâu cho da và tóc · Tăng độ mềm mại và độ bóng tự nhiên · Bảo vệ da khỏi mất nước

STEARYL METHICONE
Chiết xuất rễ Stemmacantha Carthamoides

STEMMACANTHA CARTHAMOIDES ROOT EXTRACT

Khử mùi cơ thể tự nhiên nhờ hoạt động kháng khuẩn · Bảo vệ da khỏi tổn thương và kích ứng từ môi trường · Có tính chất chống oxy hóa giúp chống lão hóa da

2
Chiết xuất Streptococcus Lactis

STREPTOCOCCUS LACTIS EXTRACT

Tăng cường hàng rào bảo vệ da và giữ ẩm tự nhiên · Cân bằng vi sinh vật da và duy trì độ pH lành mạnh · Làm dịu và bảo vệ da khỏi kích ứch

STREPTOCOCCUS THERMOPHILUS/CYCLOPIA INTERMEDIA LEAF/STEM EXTRACT/LACTOSE/WHOL...
STREPTOCOCCUS THERMOPHILUS LYSATE
STREPTOMYCES AVERMITILIS/SOYBEAN EXTRACT FERMENT FILTRATE
STREPTOMYCES TSUKUBAENSIS EXTRACT
SUCCINOYL ASCORBATE PENTAPEPTIDE-6
2
Keratin Sunfat hóa

SULFONATED KERATIN

Tạo lớp màng bảo vệ giúp giữ ẩm và cải thiện độ bền cho da và tóc · Tăng cường độ mềm mại và độ bóng tự nhiên cho tóc · Giúp trị liệu tóc hư tổn và phục hồi cấu trúc protein

SULFORAPHANE
SUNFLOWER SEED OIL/HYDROGENATED SUNFLOWER SEED OIL ESTERS
S-VIPER CYSTEINE-RICH VENOM PROTEIN
SWEET ALMOND AMINO ACIDS
2
Chiết xuất lá Swertia Chirata

SWERTIA CHIRATA LEAF EXTRACT

Co kéo và làm se khít lỗ chân lông, cải thiện độ căng da · Kháng viêm, giảm kích ứng và mẩn đỏ trên da · Làm sáng và đều màu da, cải thiện độ sáng tự nhiên

SYNEPHRINE
SYRINGA OBLATA BARK/LEAF POWDER
SYRINGA VULGARIS MERISTEM CELL CULTURE
TAMARINDUS INDICA FRUIT/SEED EXTRACT
TANTALUM ETHOXIDE/ISOPROPOXIDE
TARAXACUM BRACHYCERAS CALLUS EXTRACT
TAXUS CUSPIDATA CALLUS CULTURE EXTRACT
TAXUS CUSPIDATA MERISTEM CELL CULTURE CONDITIONED MEDIA
T-BUTYLBENZAMIDO HYDROXYLBENZAMIDE
T-BUTYLBENZAMIDO HYDROXYLPHENYLACETAMIDE
T-BUTYLBENZAMIDO METHYLHYDROXYLBENZAMIDE
T-BUTYLCHROMENAMIDO BENZYL METHANESULFONAMIDE