Hương liệuEU ✓
ROSE KETONE-4
1-(2,6,6-Trimethyl-1,3-cyclohexadienyl)-2-buten-1-one
CAS
23696-85-7
Quy định
EU: III/160
Hướng dẫn sử dụng
Công dụng:
Tạo hương
So sánh với thành phần khác
Nguồn tham khảo
EU CosIng Database
- ROSE KETONE-4 — EU CosIng Database— European Commission
- ROSE KETONE-4 — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
CAS: 23696-85-7 · EC: 245-833-2
Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.
Bài viết liên quan đến ROSE KETONE-4

Jennie BLACKPINK, Lily - Rose Depp, Kristen Steward: Nàng thơ Chanel nào được đãi ngộ cao nhất?
Vantaitrongtan15/6/2022

Học hỏi cô nàng Rose (BLACKPINK) 6 cách tạo kiểu xinh cho mái tóc dài
nguyen tu4/1/2022

Tẩy da chết Rosette có gì đặc biệt so với những sản phẩm tẩy da chết khác?
Tiểu Nhi10/9/2021

Chỉ có đúng 5 thí sinh dự thi, HH Quốc Tế Hong Kong thuộc về Rosemary Ling
Kelly Tran6/7/2021
Mọi người cũng xem
4
Acetate Undecenyl
10-UNDECENYL ACETATE
5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)
1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE
4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)
1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL
4
Formate Naphthyl Tetramethyl
1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE
4
Oxabicyclotridecadiene trimethyl (Odoramide)
1,5,9-TRIMETHYL-OXABICYCLOTRIDECADIENE
2
1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)
1-ETHYLCYCLOHEXANE-1,4-DIMETHANOL