Chiết xuất vani lên men vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

8024-06-4 / 8047-24-3

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Chiết xuất vani lên men

VANILLA PLANIFOLIA TINCTURE

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtChiết xuất vani lên men1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score2/105/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm ấm áp, ngọt ngào tự nhiên cho sản phẩm
  • Nâng cao cảm giác dễ chịu và tâm trạng người dùng khi sử dụng
  • Có tính chất kháng oxy hóa từ các hợp chất flavonoid tự nhiên
  • Giúp che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần khác
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng hoặc nhạy cảm ở những người có làn da cực kỳ nhạy cảm
  • Chứa cồn có thể làm khô da nếu nồng độ cao trong công thức
  • Có khả năng gây kích ứng nếu tiếp xúc với vùng da bị tổn thương hoặc chất lỏng sinh dục
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ