Tocopheryl Phosphate (Vitamin E Phosphate) vs Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C29H51O5P

Khối lượng phân tử

510.7 g/mol

CAS

425429-22-7

CAS

223705-35-9

Tocopheryl Phosphate (Vitamin E Phosphate)

TOCOPHERYL PHOSPHATE

Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)

AMMONIUM COCOYL SARCOSINATE

Tên tiếng ViệtTocopheryl Phosphate (Vitamin E Phosphate)Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả các chất bẩn và dầu thừa mà không làm khô da
  • Tăng cường nhũ hóa giúp ổn định công thức và tạo kết cấu mượt mà
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa nhờ hoạt tính chống oxy hóa của Vitamin E
  • Điều hòa tóc và da, giảm xơ rối và tăng độ mềm mượt
  • Làm sạch sâu hiệu quả, loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa mà không làm khô da
  • Tạo bọt phong phú, mềm mịn giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Dịu nhẹ và an toàn cho da nhạy cảm, không gây kích ứng hay viêm đỏ
  • Có nguồn gốc từ tự nhiên (dầu dừa), phù hợp với xu hướng sản phẩm tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc khô da ở những người có làn da nhạy cảm nếu sử dụng quá liều
  • Thành phần phosphate có thể dấy lên lo ngại về tính bền vững và ảnh hưởng môi trường
  • Người dị ứng với Vitamin E hoặc các estơ phosphoric nên tránh sử dụng
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da ở các loại da rất khô hoặc rất nhạy cảm
  • Một số người có thể có phản ứng nhạy cảm với protein dừa, cần test patch trước
  • Có thể gây tiêu tan lớp skin barrier nếu sử dụng quá thường xuyên (hơn 2 lần/ngày)