Natri Myristoamfhoasetate vs Natri Clorua
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C20H39N2NaO4
Khối lượng phân tử
394.5 g/mol
CAS
63556-21-8
Công thức phân tử
ClNa
Khối lượng phân tử
58.44 g/mol
CAS
7647-14-5
| Natri Myristoamfhoasetate SODIUM MYRISTOAMPHOACETATE | Natri Clorua SODIUM CHLORIDE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Natri Myristoamfhoasetate | Natri Clorua |
| Phân loại | Tẩy rửa | Khác |
| EWG Score | 4/10 | 1/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 1/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt | Che mùi |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLS là surfactant anion mạnh với khả năng làm sạch cao hơn nhưng cũng gây kích ứch da cao hơn. Sodium myristoamphoacetate ít kích ứch hơn nhờ tính amphoteric và có khả năng dưỡng tóc tốt hơn.