Natri Glycinate vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C2H4NNaO2

Khối lượng phân tử

97.05 g/mol

CAS

6000-44-8

CAS

98-92-0

Natri Glycinate

SODIUM GLYCINATE

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtNatri GlycinateNiacinamide
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm kích ứng da
  • Tăng cường độ mềm mại và sáng mịn của da
  • An toàn cho da nhạy cảm và lão hóa
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)