Hectorite quaternium-18 vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

HLiMgNaO11Si4-

Khối lượng phân tử

343.6 g/mol

CAS

71011-27-3

CAS

56-81-5

Hectorite quaternium-18

QUATERNIUM-18 HECTORITE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtHectorite quaternium-18Glycerin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Kiểm soát độ nhớt và cải thiện kết cấu công thức
  • Tạo độ mịn và cảm giác mềm mại trên da
  • Ổn định các sản phẩm emulsion và suspension
  • Tăng độ lan trải và hấp thụ của sản phẩm
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc đỏ
  • Nồng độ cao có thể làm khô da
  • Thành phần ammonium quaternary có khả năng gây dị ứng ở một số người
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da