Hectorite quaternium-18 vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

HLiMgNaO11Si4-

Khối lượng phân tử

343.6 g/mol

CAS

71011-27-3

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Hectorite quaternium-18

QUATERNIUM-18 HECTORITE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtHectorite quaternium-181,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Kiểm soát độ nhớt và cải thiện kết cấu công thức
  • Tạo độ mịn và cảm giác mềm mại trên da
  • Ổn định các sản phẩm emulsion và suspension
  • Tăng độ lan trải và hấp thụ của sản phẩm
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc đỏ
  • Nồng độ cao có thể làm khô da
  • Thành phần ammonium quaternary có khả năng gây dị ứng ở một số người
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương