Quaternium-16 vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H52ClNO3

Khối lượng phân tử

438.1 g/mol

CAS

64425-88-3 / 35239-12-4

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Quaternium-16

QUATERNIUM-16

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtQuaternium-16Dimethicone
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng tócLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Khử tĩnh điện và giảm xơ rối tóc
  • Dưỡng tóc sâu, làm mềm và mượt lụa
  • Cải thiện khả năng chải xát và độ bóng tự nhiên
  • Tăng cường độ bền và độ chắc khỏe của tóc
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây tích tụ trên tóc khi sử dụng lâu dài, dẫn đến tóc nặng và mất độ sáng
  • Có khả năng gây kích ứng da đầu ở những người có da nhạy cảm
  • Dễ gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân có da rất nhạy cảm
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Cả hai đều tạo lớp bảo vệ trên tóc. Dimethicone là silicon hữu cơ, trong khi Quaternium-16 là polymer hữu dục. Dimethicone nhẹ hơn nhưng khó rửa sạch, Quaternium-16 dễ hòa tan trong nước hơn.