Pyridoxine Serinate (Serinát Pyridoxin) vs Panthenol (Pro-vitamin B5)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H16N2O5

Khối lượng phân tử

256.25 g/mol

CAS

14942-12-2

CAS

81-13-0 / 16485-10-2

Pyridoxine Serinate (Serinát Pyridoxin)

PYRIDOXINE SERINATE

Panthenol (Pro-vitamin B5)

PANTHENOL

Tên tiếng ViệtPyridoxine Serinate (Serinát Pyridoxin)Panthenol (Pro-vitamin B5)
Phân loạiChống oxy hoáHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChống oxy hoáDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương do oxy hóa và stress môi trường
  • Tăng cường độ ẩm và cải thiện độ mềm mượt của da
  • Hỗ trợ quá trình phục hồi tự nhiên của da và giảm viêm
  • Giúp làm giảm các dấu hiệu lão hóa sớm như nếp nhăn
  • Cấp ẩm sâu và giữ nước cho da hiệu quả
  • Làm dịu da kích ứng, giảm viêm và đỏ da
  • Kích thích tái tạo tế bào và phục hồi da tổn thương
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người da nhạy cảm khi sử dụng nồng độ cao
  • Có thể tương tác với một số thành phần khác nếu kết hợp không hợp lý
  • Dữ liệu an toàn lâu dài trong mỹ phẩm vẫn còn hạn chế
  • Hiếm gặp phản ứng dị ứng ở người quá mẫn