Poloxamer 108 vs Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H10O2

Khối lượng phân tử

102.13 g/mol

CAS

9003-11-6

CAS

68815-61-2

Poloxamer 108

POLOXAMER 108

Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-15 ALKYL SULFATE

Tên tiếng ViệtPoloxamer 108Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/106/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch
Lợi ích
  • Tạo nhũ hóa ổn định, giúp dầu và nước hòa trộn đều trong công thức
  • Cải thiện độ ẩm và cảm giác mịn màng trên da khi sử dụng
  • Tăng cường khả năng hấp thụ và thâm nhập của các hoạt chất khác
  • Giảm bớt độ nhớp và tạo độ ẩm thoải mái, không để lại residue
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ dầu, bụi bẩn và tạp chất từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Chi phí thấp và ổn định về hóa học, dễ công thức hóa
  • Tương thích với nhiều thành phần khác trong các công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở người da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có tính chất là hoạt chất bề mặt nên lâu dài có thể làm phá vỡ rào cản da ở nồng độ quá cao
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng hiếm gặp với poloxamer
  • Có thể gây khô da và kích ứng nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc ở liều cao
  • Có thể làm rối loạn hàng rào bảo vệ da ở những người da nhạy cảm
  • Có khả năng gây tích tụ trên tóc với sử dụng lâu dài nếu không được rửa sạch triệt để
  • Có thể gây đỏ mắt nếu sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với mắt