Polysorbate 60 (Sorbitan Monostearate Polyethylene Glycol) vs Butanediol Bisdecanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C32H62O10

Khối lượng phân tử

606.8 g/mol

CAS

9005-67-8

Công thức phân tử

C24H46O4

Khối lượng phân tử

398.6 g/mol

Polysorbate 60 (Sorbitan Monostearate Polyethylene Glycol)

PEG-4 SORBITAN STEARATE

Butanediol Bisdecanoate

1,4-BUTANEDIOL BISDECANOATE

Tên tiếng ViệtPolysorbate 60 (Sorbitan Monostearate Polyethylene Glycol)Butanediol Bisdecanoate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả: Giúp trộn lẫn các thành phần dầu và nước một cách đều đặn
  • Cải thiện kết cấu: Tạo độ mềm mượt và cảm giác mịn trên da
  • Ổn định công thức: Giữ sản phẩm không bị tách lớp trong thời gian lưu trữ
  • An toàn cho da nhạy cảm: Không gây kích ứng ở nồng độ sử dụng thông thường
  • Làm sáng da và cải thiện tông màu da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các thành phần hoạt chất
  • Cải thiện kết cấu da và làm mịn bề mặt
  • Giữ ẩm và tăng độ mềm mại cho da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc dị ứng với polysorbate
  • Nồng độ quá cao có thể làm giảm hiệu quả của một số bảo quản
  • Có thể gây kích ứng ở liều cao hoặc với da nhạy cảm
  • Nên tránh sử dụng quá mức vì có thể gây tắc lỗ chân lông
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng rộng rãi