P-Methylhydrocinnamic Aldehyde (Aldehyde C-17) vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H12O

Khối lượng phân tử

148.20 g/mol

CAS

5406-12-2

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

P-Methylhydrocinnamic Aldehyde (Aldehyde C-17)

P-METHYLHYDROCINNAMIC ALDEHYDE

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtP-Methylhydrocinnamic Aldehyde (Aldehyde C-17)1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/105/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm ấm áp, gỗ mộc với sắc thái cam quýt tự nhiên
  • Hoạt động như chất cố định hương liệu, kéo dài độ bền của mùi trên da
  • Cải thiện cảm nhận sạch sẽ, tươi mới của sản phẩm mỹ phẩm
  • Ổn định lẫn các thành phần hương liệu khác trong công thức
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở người có da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Tiếp xúc trực tiếp hoặc nồng độ quá cao có thể gây phản ứng dị ứng da contact
  • Cần tuân thủ các hạn mức an toàn được quy định bởi cơ quan quản lý (IFRA, EU)
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ