N-Phenyl-p-phenylenediamine Sulfate (Thuốc nhuộm tóc PPD) vs Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H26N4O4S

Khối lượng phân tử

466.6 g/mol

CAS

4698-29-7

Công thức phân tử

C22H40O4

Khối lượng phân tử

368.5 g/mol

N-Phenyl-p-phenylenediamine Sulfate (Thuốc nhuộm tóc PPD)

N-PHENYL-P-PHENYLENEDIAMINE SULFATE

Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester)

1,4-CYCLOHEXANEDIOL BIS-ETHYLHEXANOATE

Tên tiếng ViệtN-Phenyl-p-phenylenediamine Sulfate (Thuốc nhuộm tóc PPD)Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/103/10
Gây mụn2/5
Kích ứng4/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Nhuộm tóc vĩnh viễn với khả năng che phủ bạc hiệu quả
  • Tạo màu sắc bền lâu và rực rỡ trên sợi tóc
  • Cho phép đạt được nhiều sắc độ màu từ nhạt đến đậm
  • Giữ màu ổn định lâu dài qua nhiều lần gội đầu
  • Giúp làm sáng da và cải thiện độ rạng rỡ tự nhiên
  • Cải thiện cảm giác mềm mại và độ mịn của da
  • Tăng cường khả năng hòa tan của các chất hoạt động khác
  • Hỗ trợ ổn định công thức mỹ phẩm lâu dài
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng và phản ứng da nhạy cảm ở một số người, đặc biệt là những người có lịch sử dị ứng
  • Nguy cơ gây kích ứng da đỏ, ngứa, và nổi mẩn nếu không thực hiện patch test
  • Có khả năng gây tổn thương tóc nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc kết hợp với các hóa chất khác
  • Chứa các hóa chất mạnh có thể gây hại nếu tiêu thụ qua đường miệng hoặc hít phải
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Khả năng gây mụn ở da dầu nếu sử dụng quá liều
  • Dữ liệu an toàn lâu dài trên da người còn hạn chế, cần tiêu thụ cẩn thận