N-Phenyl-p-phenylenediamine Sulfate (Thuốc nhuộm tóc PPD) vs Butanediol Dimethacrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H26N4O4S

Khối lượng phân tử

466.6 g/mol

CAS

4698-29-7

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

N-Phenyl-p-phenylenediamine Sulfate (Thuốc nhuộm tóc PPD)

N-PHENYL-P-PHENYLENEDIAMINE SULFATE

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Tên tiếng ViệtN-Phenyl-p-phenylenediamine Sulfate (Thuốc nhuộm tóc PPD)Butanediol Dimethacrylate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/10
Gây mụn
Kích ứng4/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Nhuộm tóc vĩnh viễn với khả năng che phủ bạc hiệu quả
  • Tạo màu sắc bền lâu và rực rỡ trên sợi tóc
  • Cho phép đạt được nhiều sắc độ màu từ nhạt đến đậm
  • Giữ màu ổn định lâu dài qua nhiều lần gội đầu
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng và phản ứng da nhạy cảm ở một số người, đặc biệt là những người có lịch sử dị ứng
  • Nguy cơ gây kích ứng da đỏ, ngứa, và nổi mẩn nếu không thực hiện patch test
  • Có khả năng gây tổn thương tóc nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc kết hợp với các hóa chất khác
  • Chứa các hóa chất mạnh có thể gây hại nếu tiêu thụ qua đường miệng hoặc hít phải
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô