MIPA-Borate (Điều chỉnh độ nhớt borate) vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H10BNO3

Khối lượng phân tử

118.93 g/mol

CAS

68003-13-4

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

MIPA-Borate (Điều chỉnh độ nhớt borate)

MIPA-BORATE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Tên tiếng ViệtMIPA-Borate (Điều chỉnh độ nhớt borate)1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Kiểm soát độ nhớt hiệu quả, tạo kết cấu mịn và dễ sử dụng
  • Cải thiện độ ổn định công thức và tính đồng nhất của sản phẩm
  • Không can thiệp vào các thành phần hoạt tính khác trong công thức
  • Cho phép điều chỉnh chính xác độ sệt phù hợp với từng loại da
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
Lưu ý
  • Borate có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt với làn da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng trên da bị tổn thương hoặc có vết thương mở
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số người dùng nhất định
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề